争多论少 zhēng duō lùn shǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tranh đa luận thiếu】

Đọc nhanh: 争多论少 (tranh đa luận thiếu). Ý nghĩa là: tỵ nạnh.

Ý Nghĩa của "争多论少" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

争多论少 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỵ nạnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 争多论少

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 在 zài 课上 kèshàng 争论 zhēnglùn 了 le 很多 hěnduō

    - Mọi người tranh luận rất nhiều trong lớp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 和 hé 贱人 jiànrén 争论 zhēnglùn

    - Không cần phải tranh cãi với người đê tiện.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 有 yǒu 多少 duōshǎo 人 rén 在 zài 争夺 zhēngduó 理事会 lǐshìhuì 的 de 这 zhè 一 yī 席位 xíwèi ?

    - Có bao nhiêu người đang tranh giành vị trí này trong hội đồng quản trị?

  • volume volume

    - 少发 shǎofā 空论 kōnglùn , 多做实事 duōzuòshíshì

    - ít đưa ra những lời bàn luận trống rỗng, làm nhiều việc thực tế.

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 他 tā 看 kàn 多少 duōshǎo 书 shū , 也 yě 很 hěn 入迷 rùmí

    - Bất kể cậu ấy đọc bao nhiêu sách, cũng đều rất nhập tâm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao