乳沟 rǔgōu
volume volume

Từ hán việt: 【nhũ câu】

Đọc nhanh: 乳沟 (nhũ câu). Ý nghĩa là: khe ngực (hõm giữa hai vú phụ nữ). Ví dụ : - 有看到乳沟吗 Bạn có thấy sự phân chia đó không?

Ý Nghĩa của "乳沟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乳沟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khe ngực (hõm giữa hai vú phụ nữ)

cleavage (hollow between a woman's breasts)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 看到 kàndào 乳沟 rǔgōu 吗 ma

    - Bạn có thấy sự phân chia đó không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乳沟

  • volume volume

    - 鸿沟 hónggōu 似乎 sìhū 依然 yīrán 存在 cúnzài

    - Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

  • volume volume

    - 乳牛 rǔniú 十分 shífēn 惹人爱 rěrénài

    - Con bò sữa rất được yêu thích.

  • volume volume

    - 有 yǒu 看到 kàndào 乳沟 rǔgōu 吗 ma

    - Bạn có thấy sự phân chia đó không?

  • volume volume

    - 乳臭未干 rǔxiùwèigān

    - chưa hết hơi sữa; còn hôi sữa.

  • volume volume

    - 乳臭 rǔxiù 小儿 xiǎoér

    - đồ nhóc con miệng còn hôi sữa.

  • volume volume

    - 乳 rǔ 过程 guòchéng 较为 jiàowéi 复杂 fùzá

    - Quá trình sinh sản khá phức tạp.

  • volume volume

    - 乳齿 rǔchǐ 象 xiàng 不是 búshì 上新世 shàngxīnshì 的 de 吗 ma ?

    - Không phải là voi răng mấu từ Kỷ Pliocen sao?

  • volume volume

    - 二十多户 èrshíduōhù 人家 rénjiā 零零散散 línglíngsǎnsǎn 地 dì 分布 fēnbù 在 zài 几个 jǐgè 沟里 gōulǐ

    - Hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 沟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPI (水心戈)
    • Bảng mã:U+6C9F
    • Tần suất sử dụng:Cao