乱花 luàn huā
volume volume

Từ hán việt: 【loạn hoa】

Đọc nhanh: 乱花 (loạn hoa). Ý nghĩa là: chi tiêu một cách thiếu thận trọng, Lãng phí tiền.

Ý Nghĩa của "乱花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乱花 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chi tiêu một cách thiếu thận trọng

to spend recklessly

✪ 2. Lãng phí tiền

to waste money

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乱花

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn , 马路 mǎlù 两旁 liǎngpáng 的 de 霓虹灯 níhóngdēng 闪闪烁烁 shǎnshǎnshuòshuò , 令人 lìngrén 眼花缭乱 yǎnhuāliáoluàn

    - Vào ban đêm, ánh đèn neon hai bên đường nhấp nháy chói mắt.

  • volume volume

    - 眼花缭乱 yǎnhuāliáoluàn

    - rối ren hoa mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 很 hěn 节省 jiéshěng , 从不 cóngbù 乱花钱 luànhuāqián

    - Anh ấy luôn tiết kiệm và không bao giờ tiêu tiền linh tinh..

  • volume volume

    - 这 zhè 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 美味佳肴 měiwèijiāyáo 让 ràng 在场 zàichǎng 的 de 所有人 suǒyǒurén 都 dōu 眼花缭乱 yǎnhuāliáoluàn

    - Món ăn ngon trên bàn này làm lóa mắt tất cả mọi người có mặt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 勿要 wùyào 侈 chǐ 乱花钱 luànhuāqián

    - Bạn đừng tiêu tiền một cách hoang phí.

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 舍不得 shěbùdé 乱花钱 luànhuāqián

    - Tôi không nỡ tiêu tiền linh tinh.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 不 bù 乱花钱 luànhuāqián , 很会 hěnhuì 做 zuò 人家 rénjiā

    - bình thường anh ấy không tiêu tiền hoang phí, rất biết tiết kiệm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 游览 yóulǎn 景点 jǐngdiǎn 不可 bùkě 攀折 pānzhé 花木 huāmù 和 hé 乱丢垃圾 luàndiūlājī

    - Chúng ta đang tham quan các danh lam thắng cảnh, đừng giẫm đạp lên hoa cỏ hoặc vứt rác bừa bãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao