乱发 luàn fā
volume volume

Từ hán việt: 【loạn phát】

Đọc nhanh: 乱发 (loạn phát). Ý nghĩa là: Tóc rối..

Ý Nghĩa của "乱发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乱发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tóc rối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乱发

  • volume volume

    - 杜邦 dùbāng 广场 guǎngchǎng 发生 fāshēng 青少年 qīngshàonián 暴乱 bàoluàn

    - Bạo loạn thanh thiếu niên trên Vòng tròn Dupont

  • volume volume

    - 衣冠不整 yìguānbùzhěng , 头发 tóufà 也 yě 乱蓬蓬 luànpēngpēng 的 de

    - quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bời.

  • volume volume

    - 战争 zhànzhēng 爆发 bàofā 后 hòu 天下大乱 tiānxiàdàluàn 起来 qǐlai

    - Sau khi chiến tranh bùng nổ, thiên hạ trở nên đại loạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 嫑 báo 乱 luàn 发脾气 fāpíqi

    - Bạn không được tùy tiện nổi dậy.

  • volume volume

    - 她 tā 头发 tóufà 塌下来 tāxiàlai 凌乱 língluàn

    - Tóc cô ấy rũ xuống một cách lộn xộn.

  • volume volume

    - 发言 fāyán 要 yào 慎重 shènzhòng , 不能 bùnéng 乱 luàn 放炮 fàngpào

    - phát biểu nên thận trọng, không nên chỉ trích bậy bạ.

  • volume volume

    - 风 fēng 刮得 guādé 我 wǒ 头发 tóufà 都 dōu 乱 luàn 了 le

    - Gió thổi làm tóc tôi rối tung.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 自作自受 zìzuòzìshòu 也许 yěxǔ 他 tā 发现 fāxiàn 是 shì 你 nǐ 先 xiān 开始 kāishǐ 乱来 luànlái 的 de

    - Bạn tự làm tự chịu! Có thể anh ấy phát hiện ra rằng bạn đã bắt đầu lộn xộn trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao