买货 mǎi huò
volume volume

Từ hán việt: 【mãi hoá】

Đọc nhanh: 买货 (mãi hoá). Ý nghĩa là: buôn bán.

Ý Nghĩa của "买货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

买货 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buôn bán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 买货

  • volume volume

    - 附近 fùjìn 就 jiù 有 yǒu 百货公司 bǎihuògōngsī , 买 mǎi 东西 dōngxī 很 hěn 便利 biànlì

    - gần đây có cửa hàng bách hoá, mua đồ rất thuận tiện

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 百货商店 bǎihuòshāngdiàn 买 mǎi 东西 dōngxī

    - Tôi đi cửa hàng bách hóa mua đồ.

  • volume volume

    - 要 yào 买 mǎi 瓷砖 cízhuān 的 de 订货 dìnghuò 已登记 yǐdēngjì 下来 xiàlai 了 le

    - Đơn hàng mua gạch đã được ghi nhận.

  • volume volume

    - 他 tā 硬逼 yìngbī 我 wǒ 买下 mǎixià 了 le 他 tā 的 de 二手货 èrshǒuhuò 电脑 diànnǎo

    - Anh ta ép tôi phải mua cái máy tính cũ của anh ta.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 样式 yàngshì 的 de 产品 chǎnpǐn 比比皆是 bǐbǐjiēshì , 你 nǐ 不必 bùbì 急于 jíyú 买下 mǎixià , 货比三家 huòbǐsānjiā 不 bù 吃亏 chīkuī 呢 ne !

    - Sản phẩm loại này đâu chả có, không cần mua vội, mua hàng phải tham khảo giá mới tránh lỗ chứ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很少 hěnshǎo 买 mǎi 二手货 èrshǒuhuò

    - Tôi hiếm khi mua đồ cũ.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 是 shì 假货 jiǎhuò , 不能 bùnéng 买 mǎi

    - Những thứ này là hàng giả, không thể mua.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 旧货 jiùhuò 市场 shìchǎng 买 mǎi 的 de

    - Tại một khu chợ trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 买›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ất 乙 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎi
    • Âm hán việt: Mãi
    • Nét bút:フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NYK (弓卜大)
    • Bảng mã:U+4E70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao