书迷 shūmí
volume volume

Từ hán việt: 【thư mê】

Đọc nhanh: 书迷 (thư mê). Ý nghĩa là: thư cuồng.

Ý Nghĩa của "书迷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书迷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư cuồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书迷

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 令人 lìngrén 着迷 zháomí , 让 ràng 人 rén 爱不释手 àibùshìshǒu

    - Cuốn sách khiến người ta say mê, khiến người ta mê đắm, không dứt ra được.

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 书迷 shūmí

    - Cô ấy là người mê sách.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 三 sān 更天 gèngtiān , 他 tā 还 hái 在 zài 读书 dúshū

    - Giữa đêm khuya, anh ấy vẫn đang đọc sách.

  • volume volume

    - 他 tā 着迷 zháomí 于 yú 阅读 yuèdú 历史书籍 lìshǐshūjí

    - Anh ấy đam mê đọc sách lịch sử.

  • volume volume

    - 唯 wéi 此书 cǐshū 令 lìng 我 wǒ 着迷 zháomí

    - Chỉ có cuốn sách này làm tôi mê muội.

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 他 tā 看 kàn 多少 duōshǎo 书 shū , 也 yě 很 hěn 入迷 rùmí

    - Bất kể cậu ấy đọc bao nhiêu sách, cũng đều rất nhập tâm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao