书籍装订材料 shūjí zhuāngdìng cáiliào
volume volume

Từ hán việt: 【thư tịch trang đính tài liệu】

Đọc nhanh: 书籍装订材料 (thư tịch trang đính tài liệu). Ý nghĩa là: Vật liệu đóng sách.

Ý Nghĩa của "书籍装订材料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书籍装订材料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vật liệu đóng sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书籍装订材料

  • volume volume

    - 书面材料 shūmiàncáiliào

    - tài liệu văn bản.

  • volume volume

    - 一应 yīyīng 工具 gōngjù 、 材料 cáiliào 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le

    - mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.

  • volume volume

    - 她 tā 命令 mìnglìng 秘书 mìshū 准备 zhǔnbèi 材料 cáiliào

    - Cô ấy ra lệnh cho thư ký chuẩn bị tài liệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 订购 dìnggòu 新 xīn 材料 cáiliào

    - Chúng tôi định đặt mua nguyên liệu mới.

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 装 zhuāng 的 de 是 shì 机器 jīqì 跟 gēn 材料 cáiliào

    - Trên xe xếp máy móc và vật liệu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 装运 zhuāngyùn 了 le 大量 dàliàng 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Họ đã vận chuyển một lượng lớn vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 装订 zhuāngdìng 新书 xīnshū

    - Họ đang đóng cuốn sách mới.

  • volume volume

    - 缺页 quēyè 或 huò 装订 zhuāngdìng 上 shàng 有 yǒu 错误 cuòwù 的 de 书 shū , 可以 kěyǐ 退换 tuìhuàn

    - sách thiếu trang hoặc đóng có lỗi thì có thể đổi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 籍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+14 nét)
    • Pinyin: Jí , Jiè
    • Âm hán việt: Tạ , Tịch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HQDA (竹手木日)
    • Bảng mã:U+7C4D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 订›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMN (戈女一弓)
    • Bảng mã:U+8BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao