书柜 shūguì
volume volume

Từ hán việt: 【thư cử】

Đọc nhanh: 书柜 (thư cử). Ý nghĩa là: Tủ sách.

Ý Nghĩa của "书柜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

书柜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tủ sách

书柜是书房家具中的主要家具之一,即专门用来存放书籍、报刊、杂志等书物的柜子。许多消费者总是丢三落四, 书籍乱扔乱放,让居室生活变得一团糟。而这个时候,如果有了书柜,把全部书整理在书柜里面,让居室生活一下子变得干净明了。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书柜

  • volume volume

    - 在 zài 那间 nàjiān 房里 fánglǐ 腾个 ténggè 地儿 dìer 放 fàng 书柜 shūguì

    - trong phòng đó dành một chỗ để đặt tủ sách.

  • volume volume

    - 书柜 shūguì 已经 yǐjīng 搭 dā 走 zǒu 了 le

    - Đã khiêng cái tủ sách đi rồi.

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén , 书柜 shūguì 里 lǐ 放慢 fàngmàn 了 le 她 tā 的 de 荣誉证书 róngyùzhèngshū

    - Cô ấy là một người xuất sắc, tủ sách của cô ấy chứa đầy những bằng khen danh dự.

  • volume volume

    - 把 bǎ 柜 guì 顶上 dǐngshàng 的 de 书够 shūgòu 下来 xiàlai

    - Lấy quyển sách trên nóc tủ xuống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 这些 zhèxiē 好书 hǎoshū 收入 shōurù 书柜 shūguì

    - Tôi đặt những cuốn sách hay này vào tủ sách.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 柜 guì 顶上 dǐngshàng 的 de 书够 shūgòu 下来 xiàlai

    - Anh ấy với lấy sách từ trên tủ xuống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 回到 huídào 柜前 guìqián , 把 bǎ 泰迪熊 tàidíxióng 和 hé 图画书 túhuàshū 重新 chóngxīn 堆上去 duīshǎngqù

    - Tôi trở lại tủ, chất đống gấu bông và sách ảnh lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao