书句 shū jù
volume volume

Từ hán việt: 【thư câu】

Đọc nhanh: 书句 (thư câu). Ý nghĩa là: câu sách.

Ý Nghĩa của "书句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. câu sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书句

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书刊 shūkān 也 yě 用印 yòngyìn 报纸 bàozhǐ

    - Sách và tạp chí thường dùng giấy báo in.

  • volume volume

    - 一罗书 yīluóshū 整齐 zhěngqí 摆放 bǎifàng

    - Một gốt sách bày biện gọn gàng.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 书内 shūnèi 难懂 nándǒng 的 de 字句 zìjù , 都 dōu 有 yǒu 注解 zhùjiě

    - phàm những câu chữ khó hiểu trong sách đều có lời chú giải.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从 cóng 书 shū 中 zhōng 摘 zhāi 了 le 好 hǎo 句 jù

    - Tôi chọn lọc những câu hay từ cuốn sách.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 佳句 jiājù

    - Trong cuốn sách này có rất nhiều câu hay.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao