书会 shū huì
volume volume

Từ hán việt: 【thư hội】

Đọc nhanh: 书会 (thư hội). Ý nghĩa là: xã hội thư pháp, xã hội văn học (cũ), trường làng (cũ). Ví dụ : - 你在这样弱的光线下看书会损伤视力的。 Đọc sách dưới ánh sáng yếu như vậy sẽ gây tổn thương cho thị lực của bạn.

Ý Nghĩa của "书会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书会 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. xã hội thư pháp

calligraphy society

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 这样 zhèyàng 弱 ruò 的 de 光线 guāngxiàn 下 xià 看书 kànshū 会 huì 损伤 sǔnshāng 视力 shìlì 的 de

    - Đọc sách dưới ánh sáng yếu như vậy sẽ gây tổn thương cho thị lực của bạn.

✪ 2. xã hội văn học (cũ)

literary society (old)

✪ 3. trường làng (cũ)

village school (old)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书会

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 会 huì 书写 shūxiě 日记 rìjì

    - Anh ấy viết nhật ký mỗi ngày.

  • volume volume

    - 习近平 xíjìnpíng 总书记 zǒngshūji 会见 huìjiàn 越共 yuègòng 总书记 zǒngshūji 阮富仲 ruǎnfùzhòng

    - Tổng thư ký Tập Cận Bình đã gặp tổng thư ký của Đảng Cộng sản Việt Nam Nguyễn Phú Trọng.

  • volume volume

    - 习近平 xíjìnpíng 总书记 zǒngshūji 出席 chūxí 这次 zhècì 会议 huìyì

    - Tổng thư ký Tập Cận Bình đã tham dự hội nghị lần này.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 你 nǐ 会 huì 喜欢 xǐhuan 这 zhè 本书 běnshū

    - Có lẽ bạn sẽ thích cuốn sách này.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 外出 wàichū 都 dōu 会 huì 顺道去 shùndàoqù 那 nà 家 jiā 书店 shūdiàn 待 dài 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy mỗi khi ra ngoài đều ghé qua cửa hàng sách ấy để ở lại một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发起 fāqǐ 组织 zǔzhī 一个 yígè 读书会 dúshūhuì

    - họ khởi xướng tổ chức một hội đọc sách.

  • volume volume

    - 她 tā 写 xiě 了 le 一 yī 本书 běnshū 抨击 pēngjī 我们 wǒmen 这 zhè 腐败 fǔbài 的 de 社会 shèhuì

    - Cô ấy đã viết một cuốn sách chỉ trích xã hội thối nát của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao