书函 shūhán
volume volume

Từ hán việt: 【thư hàm】

Đọc nhanh: 书函 (thư hàm). Ý nghĩa là: thư tín, túi đựng quần áo, thư hàm.

Ý Nghĩa của "书函" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书函 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thư tín

correspondence; letter

✪ 2. túi đựng quần áo

slipcase

✪ 3. thư hàm

书信的封套, 引申为书信

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书函

  • volume volume

    - 黑 hēi 书包 shūbāo 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Cặp sách màu đen ở trên bàn.

  • volume volume

    - 一通 yítòng 文书 wénshū

    - Một kiện văn thư.

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 三 sān 本书 běnshū 一共 yīgòng 是 shì 三百元 sānbǎiyuán

    - Ba quyển sách tổng cộng là 300 đồng.

  • volume volume

    - 一 yī 潲雨 shàoyǔ , 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 书全 shūquán 浞 zhuó 湿 shī 了 le

    - vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.

  • volume volume

    - 本 běn 公司 gōngsī 备有 bèiyǒu 产品 chǎnpǐn 说明书 shuōmíngshū , 函索 hánsuǒ 即 jí 寄 jì

    - Công ty chúng tôi có sách hướng dẫn về sản phẩm, sẽ gửi kèm nếu có yêu cầu.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 线装书 xiànzhuāngshū 有 yǒu 一函 yīhán 残损 cánsǔn 了 le

    - bộ sách đóng buộc chỉ này có một hộp bị hỏng

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 我 wǒ 去 qù 了 le 图书馆 túshūguǎn

    - Tuần trước tôi đã đến thư viện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 函›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+6 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm
    • Nét bút:フ丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUE (弓山水)
    • Bảng mã:U+51FD
    • Tần suất sử dụng:Cao