乐亭 lè tíng
volume volume

Từ hán việt: 【lạc đình】

Đọc nhanh: 乐亭 (lạc đình). Ý nghĩa là: Hạt Laoting ở Đường Sơn 唐山 , Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "乐亭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乐亭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Laoting ở Đường Sơn 唐山 , Hà Bắc

Laoting county in Tangshan 唐山 [Táng shān], Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乐亭

  • volume volume

    - 鼓乐齐鸣 gǔlèqímíng

    - tiếng trống và nhạc vang lên

  • volume volume

    - 中提琴 zhōngtíqín 是 shì 一种 yīzhǒng 弦乐器 xiányuèqì

    - Trống câu này sang "Trung địch cầm là một loại nhạc cụ dây."

  • volume volume

    - 两支 liǎngzhī 新 xīn 的 de 乐曲 yuèqǔ

    - Hai bản nhạc mới

  • volume volume

    - 不会 búhuì 下厨 xiàchú 就 jiù 体验 tǐyàn 不到 búdào 这 zhè 乐趣 lèqù

    - Trừ khi bạn không biết nấu ăn.

  • volume volume

    - 主旋律 zhǔxuánlǜ 关 guān 整场 zhěngchǎng 音乐会 yīnyuèhuì

    - Giai điệu chính xuyên suốt toàn bộ buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 提供 tígōng 可乐 kělè 鸡 jī 的 de 做法 zuòfǎ

    - Cung cấp cho các bạn phương pháp làm gà nấu coca

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 姐是 jiěshì 在 zài 办 bàn 欢乐 huānlè 时光 shíguāng 吗 ma

    - Các bạn cùng nhau tổ chức một giờ vui vẻ nho nhỏ?

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 亭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBN (卜口月弓)
    • Bảng mã:U+4EAD
    • Tần suất sử dụng:Cao