乐业县 lè yè xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【lạc nghiệp huyện】

Đọc nhanh: 乐业县 (lạc nghiệp huyện). Ý nghĩa là: Hạt Leye ở Baise 百色 , Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "乐业县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Leye ở Baise 百色 , Quảng Tây

Leye county in Baise 百色 [Bǎi sè], Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乐业县

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 在 zài 40 岁 suì 时能 shínéng 安居乐业 ānjūlèyè

    - Tôi hy vọng có thể an cư lạc nghiệp ở tuổi 40.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 经济繁荣 jīngjìfánróng 老百姓 lǎobǎixìng 安居乐业 ānjūlèyè

    - Nơi đây kinh tế phồn vinh, người dân an cư lạc nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 已经 yǐjīng 过上 guòshàng 了 le 安居 ānjū 乐 lè 业 yè 的 de 日子 rìzi

    - Hiện tại anh ấy đã sống an cư lạc nghiệp.

  • volume volume

    - 娱乐 yúlè 行业 hángyè 正在 zhèngzài 快速 kuàisù 发展 fāzhǎn

    - Ngành giải trí đang phát triển nhanh chóng.

  • volume volume

    - 李娜 lǐnà 没有 méiyǒu 完成 wánchéng 她 tā 的 de 音乐 yīnyuè 事业 shìyè 半路出家 bànlùchūjiā 当 dāng 了 le 尼姑 nígū

    - Lina vẫn chưa hoàn thành sự nghiệp âm nhạc của mình, nửa chặng đường liền lựa chọn xuất gia .

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 县 xiàn 工农业 gōngnóngyè 总产值 zǒngchǎnzhí 十年 shínián 翻 fān 了 le 两番 liǎngfān

    - sản lượng công nông nghiệp huyện này tăng gấp đôi trong vòng 10 năm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 销售员 xiāoshòuyuán 的 de 职业 zhíyè 性质 xìngzhì 要求 yāoqiú 一个 yígè 人 rén 具有 jùyǒu 持久 chíjiǔ 的 de 积极 jījí 乐观 lèguān 的 de 形象 xíngxiàng

    - Bản chất chuyên nghiệp của một nhân viên bán hàng đòi hỏi người đó phải có một hình ảnh lạc quan và tích cực lâu dài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao