乐 lè
volume volume

Từ hán việt: 【lạc】

Đọc nhanh: 乐 (lạc). Ý nghĩa là: bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu, thương xót; thương hại, đau buồn; bi thương; sự đau khổ. Ví dụ : - 听到这个消息,她哀哀欲绝。 Nghe được tin này, cô ấy đau đớn tột cùng.. - 他感到非常悲哀。 Anh ấy cảm thấy vô cùng xót xa.. - 他哀怜贫困的小孩子。 Anh ấy thương xót những đứa trẻ nhỏ nghèo khổ.

Ý Nghĩa của "乐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 TOCFL 3

乐 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu

悲伤;悲痛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听到 tīngdào 这个 zhègè 消息 xiāoxi , 她 tā 哀哀欲绝 āiāiyùjué

    - Nghe được tin này, cô ấy đau đớn tột cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常悲哀 fēichángbēiāi

    - Anh ấy cảm thấy vô cùng xót xa.

乐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thương xót; thương hại

同情;怜悯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 哀怜 āilián 贫困 pínkùn 的 de 小孩子 xiǎoháizi

    - Anh ấy thương xót những đứa trẻ nhỏ nghèo khổ.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 对于 duìyú 他 tā 的 de 遭遇 zāoyù 哀其 āiqí 不幸 bùxìng

    - Mọi người đều thương xót cho cảnh ngộ của anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 无助 wúzhù 的 de 眼神 yǎnshén 让 ràng 人 rén 哀怜 āilián

    - Ánh mắt vô vọng của anh ấy khiến người ta thương xót.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

乐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đau buồn; bi thương; sự đau khổ

忧伤悲痛的感情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 向 xiàng 您 nín 致哀 zhìāi

    - Chúng tôi xin gửi lời chia buồn tới bạn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 您 nín 节哀顺变 jiéāishùnbiàn

    - Xin người hãy kìm nén đau thương.

乐 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khổ sở

苦苦地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 哀求 āiqiú 我 wǒ 不要 búyào 离开 líkāi

    - Anh ấy cầu xin tôi đừng rời đi.

  • volume volume

    - 她 tā 哀求 āiqiú 我 wǒ 再 zài 给 gěi 她 tā 一次 yīcì 机会 jīhuì

    - Cô ấy cầu xin tôi ta cho cô thêm một cơ hội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乐

  • volume volume

    - 鼓乐齐鸣 gǔlèqímíng

    - tiếng trống và nhạc vang lên

  • volume volume

    - 中提琴 zhōngtíqín 是 shì 一种 yīzhǒng 弦乐器 xiányuèqì

    - Trống câu này sang "Trung địch cầm là một loại nhạc cụ dây."

  • volume volume

    - 两支 liǎngzhī 新 xīn 的 de 乐曲 yuèqǔ

    - Hai bản nhạc mới

  • volume volume

    - 不会 búhuì 下厨 xiàchú 就 jiù 体验 tǐyàn 不到 búdào 这 zhè 乐趣 lèqù

    - Trừ khi bạn không biết nấu ăn.

  • volume volume

    - 主旋律 zhǔxuánlǜ 关 guān 整场 zhěngchǎng 音乐会 yīnyuèhuì

    - Giai điệu chính xuyên suốt toàn bộ buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 提供 tígōng 可乐 kělè 鸡 jī 的 de 做法 zuòfǎ

    - Cung cấp cho các bạn phương pháp làm gà nấu coca

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 姐是 jiěshì 在 zài 办 bàn 欢乐 huānlè 时光 shíguāng 吗 ma

    - Các bạn cùng nhau tổ chức một giờ vui vẻ nho nhỏ?

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao