之乎者也 zhīhūzhěyě
volume volume

Từ hán việt: 【chi hồ giả dã】

Đọc nhanh: 之乎者也 (chi hồ giả dã). Ý nghĩa là: chi, hồ, giả, dã (trợ từ dùng trong văn ngôn, để diễn tả bài văn hoặc lời nói không rõ ràng.); chi hồ giả dã.

Ý Nghĩa của "之乎者也" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

之乎者也 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chi, hồ, giả, dã (trợ từ dùng trong văn ngôn, để diễn tả bài văn hoặc lời nói không rõ ràng.); chi hồ giả dã

'之、乎、者、也'是文言文里常用的语助词,常用来形容半文不白的话或文章

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 之乎者也

  • volume volume

    - 也 yě 要 yào 读些 dúxiē 读者 dúzhě 邮箱 yóuxiāng 的 de 版块 bǎnkuài

    - đồng thời đọc một số phần trong hộp thư của độc giả.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 不是 búshì 一个 yígè 说谎者 shuōhuǎngzhě 也 yě 不是 búshì 单纯 dānchún 的 de 说谎者 shuōhuǎngzhě

    - Không phải là kẻ nói dối hay chỉ là kẻ nói dối.

  • volume volume

    - 商家 shāngjiā 不能 bùnéng 只顾 zhǐgù 多 duō 赚钱 zhuànqián , 也 yě 要 yào 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 设想 shèxiǎng

    - Các thương gia không thể chỉ tập trung vào việc kiếm tiền mà còn phải nghĩ cho người tiêu dùng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 之间 zhījiān 的 de 过节儿 guòjiéér , 你 nǐ 也 yě 有 yǒu 不是 búshì 的 de 地方 dìfāng

    - hai người có hiềm khích với nhau, anh cũng có chỗ không đúng.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 干得 gàndé 正欢 zhènghuān , 他 tā 却 què 溜之乎也 liūzhīhūyě

    - mọi người làm việc hăng hái, nhưng anh ấy lại lặng lẽ chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 在 zài 优秀学生 yōuxiùxuésheng 之 zhī 列 liè

    - Anh ấy cũng trong số các học sinh xuất sắc.

  • volume volume

    - 保温杯 bǎowēnbēi 里 lǐ 泡 pào 枸杞 gǒuqǐ 也 yě 成为 chéngwéi 当下 dāngxià 许多 xǔduō 人 rén 常用 chángyòng 的 de 养生 yǎngshēng 方式 fāngshì 之一 zhīyī

    - Ngâm rượu kỉ tử trong bình chân không cũng đã trở thành một trong những cách phổ biến nhất để duy trì sức khỏe hiện nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 也›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã , Giã , Giả
    • Nét bút:フ丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PD (心木)
    • Bảng mã:U+4E5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao