义结金兰 yì jié jīnlán
volume volume

Từ hán việt: 【nghĩa kết kim lan】

Đọc nhanh: 义结金兰 (nghĩa kết kim lan). Ý nghĩa là: trở thành bạn thân.

Ý Nghĩa của "义结金兰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

义结金兰 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở thành bạn thân

to be close friends

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 义结金兰

  • volume volume

    - 荷兰 hélán 囯 guó 花 huā 是 shì 郁金香 yùjīnxiāng

    - Quốc hoa của Hà Lan là hoa tulip.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 一个 yígè 拜金主义 bàijīnzhǔyì 者 zhě

    - Anh ta được coi là người theo chủ nghĩa tôn sùng tiền bạc.

  • volume volume

    - 拜金主义 bàijīnzhǔyì 影响 yǐngxiǎng 了 le 他 tā 的 de 价值观 jiàzhíguān

    - Chủ nghĩa tôn sùng tiền bạc đã ảnh hưởng tới giá trị quan của anh ấy.

  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 建设 jiànshè 的 de 资金 zījīn 取给 qǔgěi 于 yú 人民 rénmín 内部 nèibù 积累 jīlěi

    - tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.

  • volume volume

    - 结合实际 jiéhéshíjì 事例 shìlì 对 duì 农民 nóngmín 进行 jìnxíng 社会主义 shèhuìzhǔyì 教育 jiàoyù

    - kết hợp với những việc tiêu biểu của thực tế để hướng dẫn nông dân tiến hành giáo dục chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 现金结算 xiànjīnjiésuàn

    - Chúng tôi thanh toán bằng tiền mặt.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 马里兰州 mǎlǐlánzhōu 警方 jǐngfāng 得出 déchū 的 de 结论 jiélùn

    - Đó là kết luận của cảnh sát bang Maryland.

  • - 我们 wǒmen 接受 jiēshòu 多种 duōzhǒng 结账 jiézhàng 方式 fāngshì , 包括 bāokuò 信用卡 xìnyòngkǎ 和 hé 现金支付 xiànjīnzhīfù

    - Chúng tôi chấp nhận nhiều phương thức thanh toán, bao gồm thẻ tín dụng và thanh toán tiền mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao