乃武乃文 nǎiwǔ nǎi wén
volume volume

Từ hán việt: 【nãi vũ nãi văn】

Đọc nhanh: 乃武乃文 (nãi vũ nãi văn). Ý nghĩa là: Văn võ song toàn (Tài ba xuất chúng; giỏi cả văn lẫn võ.).

Ý Nghĩa của "乃武乃文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乃武乃文 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Văn võ song toàn (Tài ba xuất chúng; giỏi cả văn lẫn võ.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乃武乃文

  • volume volume

    - 何必 hébì 乃耳 nǎiěr !

    - Cần gì phải như thế!

  • volume volume

    - 乃弟 nǎidì 去 qù 哪里 nǎlǐ 了 le ?

    - Em trai mày đi đâu rồi?

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le , 乃 nǎi 请假 qǐngjià

    - Anh ấy bị bệnh, cho nên xin nghỉ.

  • volume volume

    - 乃 nǎi 之 zhī 梦想 mèngxiǎng 我 wǒ 支持 zhīchí

    - Ước mơ của bạn tôi ủng hộ.

  • volume volume

    - 他 tā 思考 sīkǎo 良久 liángjiǔ 乃 nǎi 明白 míngbai

    - Anh ấy suy nghĩ hồi lâu mới có thể hiểu ra được.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 群众 qúnzhòng 乃是 nǎishì 真正 zhēnzhèng 的 de 英雄 yīngxióng

    - Quần chúng nhân dân là anh hùng thực sự.

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí , 乃至 nǎizhì 忘 wàng 了 le 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy học tập chăm chỉ, thậm chí quên ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+1 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi , Ái
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NHS (弓竹尸)
    • Bảng mã:U+4E43
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao