乐天利 lètiān lì
volume volume

Từ hán việt: 【lạc thiên lợi】

Đọc nhanh: 乐天利 (lạc thiên lợi). Ý nghĩa là: Lotteria.

Ý Nghĩa của "乐天利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乐天利 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lotteria

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乐天利

  • volume volume

    - 乐天知命 lètiānzhīmìng

    - vui với số mệnh trời cho.

  • volume volume

    - 他 tā 结巴 jiēbā 得 dé 利害 lìhài , 半天 bàntiān 说不出 shuōbuchū 一句 yījù 话 huà

    - anh ấy nói cà lăm quá, mãi không nói được một câu.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo , 忙 máng 得 dé 不亦乐乎 bùyìlèhū

    - anh ấy ngày nào cũng chạy ngược chạy xuôi, bận chết đi được

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 音乐 yīnyuè 天赋 tiānfù 是 shì 后天 hòutiān 培养 péiyǎng 的 de

    - Tài năng âm nhạc của anh ấy là do sau này rèn luyện mà có.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 音乐 yīnyuè 天赋 tiānfù 被 bèi 他 tā 的 de 老师 lǎoshī 挖掘 wājué 了 le 出来 chūlái

    - Khả năng âm nhạc thiên phú của anh ấy được thầy giáo phát hiện ra.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 在 zài 公园 gōngyuán 露天 lùtiān 舞台 wǔtái 正在 zhèngzài 举行 jǔxíng 音乐会 yīnyuèhuì

    - một buổi hòa nhạc đang diễn ra trên sân khấu ngoài trời của công viên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 要 yào 向 xiàng 全世界 quánshìjiè 宣告 xuāngào , 我们 wǒmen 胜利 shènglì 了 le

    - Hôm nay chúng tôi muốn tuyên bố với thế giới rằng chúng tôi đã chiến thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao