主要废弃物 Zhǔyào fèiqì wù
volume volume

Từ hán việt: 【chủ yếu phế khí vật】

Đọc nhanh: 主要废弃物 (chủ yếu phế khí vật). Ý nghĩa là: nguồn thải chính.

Ý Nghĩa của "主要废弃物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

主要废弃物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguồn thải chính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 主要废弃物

  • volume volume

    - 她 tā 抛弃 pāoqì 了 le 不必要 bùbìyào 的 de 物品 wùpǐn

    - Cô ấy đã bỏ đi những đồ vật không cần thiết.

  • volume volume

    - 请 qǐng 将 jiāng 废弃物 fèiqìwù 分类 fēnlèi 投放 tóufàng

    - Vui lòng phân loại rác thải theo quy định.

  • volume volume

    - 长寿 chángshòu 饮食 yǐnshí 法 fǎ 的 de 饮食 yǐnshí 主要 zhǔyào 是 shì 含 hán 胚芽 pēiyá 和 hé 麸 fū 的 de 谷物 gǔwù 及 jí 豆类 dòulèi

    - Chế độ ăn uống của người sống lâu là chủ yếu bao gồm các loại ngũ cốc chứa hạt và bột mỳ cùng các loại đậu.

  • volume volume

    - 原油 yuányóu 已经 yǐjīng 取代 qǔdài 咖啡 kāfēi 成为 chéngwéi 我们 wǒmen 的 de 主要 zhǔyào 出口 chūkǒu 货物 huòwù

    - Dầu thô đã thay thế cà phê trở thành hàng hóa xuất khẩu chính của chúng ta.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也许 yěxǔ 要 yào 放弃 fàngqì 更 gèng 高档 gāodàng 配置 pèizhì 款 kuǎn 属于 shǔyú 标配 biāopèi 的 de 豪华 háohuá 舒适 shūshì 物 wù

    - Bạn có thể phải từ bỏ những mặt hàng tiện nghi sang trọng thuộc về những tiêu chuẩn cao cấp hơn..

  • volume volume

    - 旧 jiù 的 de 规章制度 guīzhāngzhìdù 要 yào 一概 yīgài 废弃 fèiqì

    - Những quy tắc điều lệ cũ nên bãi bỏ.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 或 huò 在 zài 街道 jiēdào 上 shàng 或 huò 树林 shùlín 里 lǐ 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 废物 fèiwù

    - Không bao giờ xả rác hoặc vứt rác bừa bãi trên đường phố hoặc trong rừng.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 中 zhōng 的 de 主要 zhǔyào 人物 rénwù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Nhân vật chính trong tiểu thuyết rất thú vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao