主母 zhǔ mǔ
volume volume

Từ hán việt: 【chủ mẫu】

Đọc nhanh: 主母 (chủ mẫu). Ý nghĩa là: bà chủ. Ví dụ : - 哪个敢在主母面前多言半句? Ai dám nói nhiều trước mặt cô chủ?

Ý Nghĩa của "主母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

主母 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà chủ

主母,汉语词汇,拼音zhǔ mǔ,意思是太后。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 哪个 něigè 敢 gǎn 在 zài 主母 zhǔmǔ 面前 miànqián 多言 duōyán 半句 bànjù ?

    - Ai dám nói nhiều trước mặt cô chủ?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 主母

  • volume volume

    - 黩武 dúwǔ 主义 zhǔyì

    - chủ nghĩa hiếu chiến

  • volume volume

    - 不及物 bùjíwù 的 de 既 jì 不 bù 主动 zhǔdòng 也 yě 不 bù 被动 bèidòng 的 de ; 不及物 bùjíwù 的 de 。 用于 yòngyú 指 zhǐ 动词 dòngcí

    - Không trực động cũng không bị động; không trực động. Được sử dụng để chỉ ra động từ.

  • volume volume

    - 不由自主 bùyóuzìzhǔ

    - không thể tự chủ

  • volume volume

    - 上半场 shàngbànchǎng 的 de 比赛 bǐsài 主队 zhǔduì 占优势 zhànyōushì

    - Ở hiệp đầu đội chủ nhà chiếm ưu thế.

  • volume volume

    - 哪个 něigè 敢 gǎn 在 zài 主母 zhǔmǔ 面前 miànqián 多言 duōyán 半句 bànjù ?

    - Ai dám nói nhiều trước mặt cô chủ?

  • volume volume

    - 不可 bùkě 侵犯 qīnfàn 国家主权 guójiāzhǔquán

    - Không thể xâm phạm chủ quyền quốc gia.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 消极 xiāojí 防御 fángyù , 要 yào 主动进攻 zhǔdòngjìngōng

    - không thể phòng ngự tiêu cực, phải chủ động tấn công.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao