临界点 línjiè diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lâm giới điểm】

Đọc nhanh: 临界点 (lâm giới điểm). Ý nghĩa là: điểm ranh giới, điểm quan trọng, điểm tới hạn.

Ý Nghĩa của "临界点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

临界点 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. điểm ranh giới

boundary point

✪ 2. điểm quan trọng

critical point

✪ 3. điểm tới hạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 临界点

  • volume volume

    - 临界角 línjièjiǎo

    - góc chiết xạ.

  • volume volume

    - 临界点 línjièdiǎn

    - điểm giới hạn.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 如何 rúhé 预测 yùcè 路基 lùjī 的 de 沉降 chénjiàng 是 shì 一个 yígè 难题 nántí , 也 yě 是 shì 岩土 yántǔ 工程界 gōngchéngjiè 的 de 热点 rèdiǎn 之一 zhīyī

    - Do đó, làm thế nào để dự báo độ lún của nền đường là một bài toán khó, đồng thời cũng là một trong những điểm nóng của lĩnh vực ĐCCT.

  • volume volume

    - 早点儿 zǎodiǎner 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 免得 miǎnde 临时 línshí 抓瞎 zhuāxiā

    - phải chuẩn bị sớm, để khỏi lúng túng.

  • volume volume

    - 我留 wǒliú 了 le 个 gè 智能手机 zhìnéngshǒujī 在 zài 那里 nàlǐ 建立 jiànlì 临时 línshí 热点 rèdiǎn

    - Tôi đã để lại một chiếc điện thoại thông minh để tạo ra một điểm nóng tạm thời.

  • volume volume

    - 余秋雨 yúqiūyǔ 在 zài 文学界 wénxuéjiè 真的 zhēnde 不入流 bùrùliú , 写 xiě 点 diǎn 游记 yóujì , 那 nà 叫 jiào 作家 zuòjiā 吗 ma ?

    - Dư Thu Vũ quả thật không xứng được quan tâm trong giới văn chương, viết mấy cuốn du ký, như vậy gọi là văn nhân sao?

  • - 请 qǐng 注意 zhùyì , 下 xià 一站 yīzhàn 是 shì 临时 línshí 停靠点 tíngkàodiǎn

    - Xin chú ý, trạm tiếp theo là điểm dừng tạm thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 临›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+8 nét)
    • Pinyin: Lín , Lìn
    • Âm hán việt: Lâm , Lấm
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLOA (中中人日)
    • Bảng mã:U+4E34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao