临到 líndào
volume volume

Từ hán việt: 【lâm đáo】

Đọc nhanh: 临到 (lâm đáo). Ý nghĩa là: gần đến giờ; sắp đến; lâm, rơi vào; đến với. Ví dụ : - 临到开会, 我才准备好。 gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。. - 这事临到他的头上, 他会有办法。 viêc này rơi vào tay nó, nó sẽ có cách.

Ý Nghĩa của "临到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

临到 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gần đến giờ; sắp đến; lâm

接近到 (某件事情)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 临到 líndào 开会 kāihuì , 我 wǒ 才 cái 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。

✪ 2. rơi vào; đến với

(事情) 落到 (身上)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 临到 líndào 他 tā 的 de 头上 tóushàng , 他会 tāhuì 有 yǒu 办法 bànfǎ

    - viêc này rơi vào tay nó, nó sẽ có cách.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 临到

  • volume volume

    - 事到临头 shìdàolíntóu , 要 yào 沉住气 chénzhùqì

    - khi sự việc xảy đến, phải bình tĩnh.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 好运 hǎoyùn 会 huì 降临到 jiànglíndào 我 wǒ 身上 shēnshàng

    - Có lẽ may mắn đang đến với tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 临到 líndào 他 tā 的 de 头上 tóushàng , 他会 tāhuì 有 yǒu 办法 bànfǎ

    - viêc này rơi vào tay nó, nó sẽ có cách.

  • volume volume

    - 十年 shínián 前 qián 他 tā 已 yǐ 预测 yùcè 到 dào 今日 jīnrì 产业界 chǎnyèjiè 将 jiāng 面临 miànlín 的 de 冲击 chōngjī

    - Mười năm trước, ông đã dự đoán những tác động mà ngành công nghiệp ngày nay sẽ phải đối mặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 临时 línshí 找 zhǎo 不到 búdào 我 wǒ 的 de 钥匙 yàoshi

    - Tôi tạm thời không tìm thấy chìa khóa.

  • volume volume

    - 当 dāng 五月 wǔyuè 到来 dàolái 的 de 时候 shíhou , 意味着 yìwèizhe 黄金周 huángjīnzhōu 即将来临 jíjiāngláilín

    - Khi tháng 5 đến, có nghĩa là sắp đến tuần lễ vàng rồi.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 到位 dàowèi 了 le

    - Mọi thứ đều đã vào vị trí.

  • volume volume

    - 临到 líndào 开会 kāihuì , 我 wǒ 才 cái 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 临›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+8 nét)
    • Pinyin: Lín , Lìn
    • Âm hán việt: Lâm , Lấm
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLOA (中中人日)
    • Bảng mã:U+4E34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao