串烤牛肉 chuàn kǎo niúròu
volume volume

Từ hán việt: 【xuyến khảo ngưu nhụ】

Đọc nhanh: 串烤牛肉 (xuyến khảo ngưu nhụ). Ý nghĩa là: Thịt bò xiên nướng.

Ý Nghĩa của "串烤牛肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

串烤牛肉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thịt bò xiên nướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 串烤牛肉

  • volume volume

    - 保存 bǎocún 烤盘 kǎopán 里 lǐ 的 de 牛肉 niúròu 汁 zhī 可以 kěyǐ 用来 yònglái 做 zuò 蘸 zhàn 料 liào

    - Để lại nước sốt thịt bò trong chảo rang, có thể dùng để làm nước chấm.

  • volume volume

    - 用 yòng 牛肉 niúròu 块儿 kuàiér 烤 kǎo 着 zhe 吃 chī 最 zuì 好吃 hǎochī

    - Bò tảng nướng là ngon nhất.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 烤肉 kǎoròu 在 zài 盘子 pánzi 里 lǐ

    - Hai miếng thịt nướng trong đĩa.

  • volume volume

    - 炒 chǎo 烤牛肉 kǎoniúròu 真 zhēn 好吃 hǎochī 一点 yìdiǎn 也 yě 不腻 bùnì

    - thịt bò xào ngon thật, không ngán chút nào

  • volume volume

    - 他 tā 烤 kǎo 了 le 些 xiē 烤肉串 kǎoròuchuàn

    - Anh ấy nướng một vài xiên thịt nướng.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 你 nǐ 特别 tèbié 爱 ài 吃 chī 羊肉串 yángròuchuàn 儿 ér 一次 yīcì 能 néng 吃 chī 五十 wǔshí 串儿 chuànér

    - Tôi nghe nói bạn thích ăn thịt cừu xiên, bạn có thể ăn 50 xiên mỗi lần

  • volume volume

    - 三串 sānchuàn 烤肉 kǎoròu 在 zài 烧烤 shāokǎo 架上 jiàshàng

    - Ba xiên thịt nướng trên vỉ nướng.

  • volume volume

    - 烤肉串 kǎoròuchuàn 好吃 hǎochī 有 yǒu 诀窍 juéqiào , 教 jiào 你 nǐ 烧烤店 shāokǎodiàn 不 bù 外传 wàizhuàn 的 de 腌制 yānzhì 配方 pèifāng

    - Bí quyết ướp thịt nướng ngon, dạy bạn công thức tẩm ướp mà các nhà hàng không bao giờ truyền ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 串›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+6 nét)
    • Pinyin: Chuàn , Guàn
    • Âm hán việt: Quán , Xuyến
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LL (中中)
    • Bảng mã:U+4E32
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎo
    • Âm hán việt: Khảo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJKS (火十大尸)
    • Bảng mã:U+70E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao