串岗 chuàn gǎng
volume volume

Từ hán việt: 【xuyến cương】

Đọc nhanh: 串岗 (xuyến cương). Ý nghĩa là: để lại bài viết của một người trong giờ làm việc.

Ý Nghĩa của "串岗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

串岗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để lại bài viết của một người trong giờ làm việc

to leave one's post during working hours

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 串岗

  • volume volume

    - 他 tā 下岗 xiàgǎng 后 hòu 休息 xiūxī 了 le

    - Anh ấy nghỉ ngơi sau khi rời khỏi vị trí.

  • volume volume

    - 黄土岗 huángtǔgǎng 儿 ér

    - hoàng thổ cương; đồi đất vàng

  • volume volume

    - 为了 wèile 侦察 zhēnchá 敌情 díqíng , 他 tā 改扮 gǎibàn 成 chéng 一个 yígè 游街 yóujiē 串巷 chuànxiàng 的 de 算命先生 suànmìngxiānsheng

    - vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.

  • volume volume

    - 串换 chuànhuàn 优良品种 yōuliángpǐnzhǒng

    - đổi giống tốt cho nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 串谋 chuànmóu 做 zuò 坏事 huàishì

    - Họ cấu kết làm điều xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 下岗 xiàgǎng 后 hòu 找 zhǎo 工作 gōngzuò

    - Anh ấy tìm việc sau khi nghỉ việc.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 串 chuàn 起来 qǐlai 骗人 piànrén

    - Hai bọn họ thông đồng đi lừa người khác.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 串›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+6 nét)
    • Pinyin: Chuàn , Guàn
    • Âm hán việt: Quán , Xuyến
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LL (中中)
    • Bảng mã:U+4E32
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao