中德诊所 zhōng dé zhěnsuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【trung đức chẩn sở】

Đọc nhanh: 中德诊所 (trung đức chẩn sở). Ý nghĩa là: Phòng khám Trung Đức.

Ý Nghĩa của "中德诊所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中德诊所 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phòng khám Trung Đức

Sino-German clinic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中德诊所

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 以前 yǐqián 这个 zhègè 小 xiǎo 城市 chéngshì 里 lǐ 只有 zhǐyǒu 一所 yīsuǒ 私人 sīrén 办 bàn 的 de 中学 zhōngxué

    - trước đây trong thành phố nhỏ này chỉ có một trường trung học do tư nhân mở.

  • volume volume

    - 君 jūn 可知 kězhī 我 wǒ 心中 xīnzhōng 所 suǒ 想 xiǎng ?

    - Chàng có biết điều thiếp đang nghĩ trong lòng không?

  • volume volume

    - 贝 bèi 德福 défú 美沙酮 měishātóng 药物 yàowù 诊所 zhěnsuǒ

    - Bedford Methadone và Phòng khám Ma túy?

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 指导 zhǐdǎo 在 zài 诊所 zhěnsuǒ 讲授 jiǎngshòu 或 huò 指导 zhǐdǎo 研讨 yántǎo 的 de 人 rén

    - Người giảng dạy hoặc hướng dẫn thực tập tại phòng khám.

  • volume volume

    - 哲瑞米 zhéruìmǐ 是 shì 初出茅庐 chūchūmáolú , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 指望 zhǐwàng 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Chúng tôi không mong đợi Jeremy, người mới ra trường, sẽ có màn trình diễn tốt trong cuộc thi này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 支持 zhīchí 日本 rìběn 接管 jiēguǎn 德国 déguó 以前 yǐqián 在 zài 山东省 shāndōngshěng 的 de 所有 suǒyǒu 权益 quányì

    - Họ ủng hộ Nhật Bản tiếp quản tất cả quyền lợi trước đây của Đức tại tỉnh Shandong.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中尽 zhōngjǐn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 力 lì

    - Cô ấy đã dốc sức trong công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhěn
    • Âm hán việt: Chẩn
    • Nét bút:丶フノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOHH (戈女人竹竹)
    • Bảng mã:U+8BCA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao