中圈套 zhōng quāntào
volume volume

Từ hán việt: 【trung khuyên sáo】

Đọc nhanh: 中圈套 (trung khuyên sáo). Ý nghĩa là: rơi vào một cái bẫy.

Ý Nghĩa của "中圈套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中圈套 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rơi vào một cái bẫy

to fall in a trap

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中圈套

  • volume volume

    - 布设 bùshè 圈套 quāntào

    - mắc thòng lọng; cài bẫy

  • volume volume

    - 大中小 dàzhōngxiǎo 厂 chǎng , 配套成龙 pèitàochénglóng , 分工协作 fēngōngxiézuò , 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 水平 shuǐpíng

    - những nhà máy loại lớn, loại vừa và loại nhỏ, kết hợp đồng bộ, phân công hợp tác với nhau để nâng cao trình độ sản xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 既然 jìrán 上 shàng 了 le 圈套 quāntào 就 jiù 不得不 bùdébù 听 tīng 人家 rénjiā 摆治 bǎizhì

    - anh ta đã rơi vào tròng, thì phải chịu sự thao túng của người ta.

  • volume volume

    - 落入 luòrù 圈套 quāntào

    - rơi vào tròng; sa bẫy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 圈套 quāntào 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Cái bẫy này rất đơn giản.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 视频 shìpín 中 zhōng 三名 sānmíng 女性 nǚxìng 要 yào 上 shàng 缠 chán 着 zhe 外套 wàitào 目视 mùshì 前方 qiánfāng

    - Trong video, ba người phụ nữ mặc áo khoác và mắt nhìn thẳng về phía trước.

  • volume volume

    - 石拱桥 shígǒngqiáo 的 de 桥洞 qiáodòng 和 hé 水中 shuǐzhōng 的 de 倒影 dàoyǐng 正好 zhènghǎo 合成 héchéng 一个 yígè 圆圈 yuánquān

    - mái vòm của chiếc cầu đá và cái bóng ngược của nó dưới nước vừa vặn hợp thành một vòng tròn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao