中兴 zhōngxìng
volume volume

Từ hán việt: 【trung hưng】

Đọc nhanh: 中兴 (trung hưng). Ý nghĩa là: phục hưng (thường chỉ quốc gia).

Ý Nghĩa của "中兴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中兴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phục hưng (thường chỉ quốc gia)

由衰微而复兴 (多指国家)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中兴

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 一边 yībiān 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 唱 chàng 着 zhe 儿歌 érgē 一边 yībiān 拨弄 bōnòng 着 zhe 手中 shǒuzhōng 爱不释手 àibùshìshǒu 的 de 竹 zhú 蜻蜓 qīngtíng !

    - Tiểu Minh vui vẻ hát một bài đồng dao trong khi say mê chơi chiếc chong chóng che tre mà cậu không thể bỏ xuống!

  • volume volume

    - 振兴中华 zhènxīngzhōnghuá

    - chấn hưng Trung Hoa.

  • volume volume

    - 如对 rúduì 目录 mùlù 中所列 zhōngsuǒliè 商品 shāngpǐn 感兴趣 gǎnxìngqù , 请 qǐng 具体 jùtǐ 询价 xúnjià , 我方 wǒfāng 将 jiāng 立即 lìjí 报价 bàojià

    - Nếu bạn quan tâm đến các sản phẩm được liệt kê trong danh mục, vui lòng đặt câu hỏi và chúng tôi sẽ báo giá ngay lập tức.

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 中医 zhōngyī 的 de 兴趣 xìngqù 越来越 yuèláiyuè 大 dà

    - Tôi ngày càng hứng thú với y học Trung Quốc.

  • volume volume

    - 《 肥皂剧 féizàojù 文摘 wénzhāi 》 的 de 读者 dúzhě 知道 zhīdào 那 nà 一点 yìdiǎn 一定 yídìng 会 huì 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Các độc giả của Soap Opera Digest sẽ rất vui khi biết được điều đó.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 主席 zhǔxí 习近平 xíjìnpíng 表示 biǎoshì 对 duì 中越关系 zhōngyuèguānxì 的 de 发展 fāzhǎn 非常高兴 fēichánggāoxīng

    - Chủ tịch Tập Cận Bình bày tỏ vui mừng trước sự phát triển của quan hệ Trung Quốc -Việt Nam.

  • volume volume

    - 原来如此 yuánláirúcǐ 你 nǐ 在 zài 高中 gāozhōng 的 de 时候 shíhou 对 duì 什么 shénme 感兴趣 gǎnxìngqù ?

    - Thì ra là vậy, học trung học bạn có hứng thú với cái gì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao