中型 zhōngxíng
volume volume

Từ hán việt: 【trung hình】

Đọc nhanh: 中型 (trung hình). Ý nghĩa là: cỡ trung; cỡ vừa; hạng vừa. Ví dụ : - 中型汽车 ô tô loại vừa

Ý Nghĩa của "中型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

中型 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cỡ trung; cỡ vừa; hạng vừa

形状或规模不大不小的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 中型 zhōngxíng 汽车 qìchē

    - ô tô loại vừa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中型

  • volume volume

    - 中型 zhōngxíng 汽车 qìchē

    - ô tô loại vừa

  • volume volume

    - 1949 年 nián 中国 zhōngguó 人民 rénmín 解放 jiěfàng 了 le 全国 quánguó

    - Năm 1949 nhân dân Trung Quốc đã giải phóng toàn quốc.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新型 xīnxíng 号 hào 赛车 sàichē 於 yú 道路 dàolù 测试 cèshì 中 zhōng 时速 shísù 达 dá 100 英里 yīnglǐ

    - Chiếc xe đua mẫu mới này có thể đạt tốc độ lên đến 100 dặm mỗi giờ trong các cuộc thử nghiệm trên đường.

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 生物学家 shēngwùxuéjiā 们 men 塑造 sùzào 了 le 形体 xíngtǐ 完整 wánzhěng 的 de 中国 zhōngguó 猿人 yuánrén 模型 móxíng

    - những nhà sinh vật học đã nặn được mô hình người vượn Trung Quốc với hình thái hoàn chỉnh.

  • volume volume

    - 而且 érqiě 中型车 zhōngxíngchē 的 de 腿部 tuǐbù 伸展 shēnzhǎn 空间 kōngjiān 较为 jiàowéi 宽敞 kuānchang

    - Hơn nữa, không gian duỗi chân của xe hơi hạng trung rộng rãi hơn.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 处于 chǔyú 转型 zhuǎnxíng 中 zhōng

    - Công ty đang trong quá trình chuyển đổi.

  • - 这个 zhègè 城市 chéngshì 有 yǒu 很多 hěnduō 大型 dàxíng 的 de 会议 huìyì 中心 zhōngxīn

    - Thành phố này có rất nhiều trung tâm hội nghị lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao