个子 gèzi
volume volume

Từ hán việt: 【cá tử】

Đọc nhanh: 个子 (cá tử). Ý nghĩa là: vóc dáng; vóc người; thân hình; khổ người; dáng người, kích thước. Ví dụ : - 他们俩个子一样高。 Cả hai người họ thân hình đều cao như nhau.. - 这个孩子个子矮了些。 Vóc dáng của đứa trẻ này thấp hơn chút.. - 这个孩子个子矮。 Vóc dáng của đứa trẻ này thấp.

Ý Nghĩa của "个子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 HSK 4 TOCFL 3

个子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vóc dáng; vóc người; thân hình; khổ người; dáng người

指人的身材,也指动物身体的大小

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 个子 gèzi 一样 yīyàng 高 gāo

    - Cả hai người họ thân hình đều cao như nhau.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 个子 gèzi 矮 ǎi 了 le 些 xiē

    - Vóc dáng của đứa trẻ này thấp hơn chút.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 个子 gèzi 矮 ǎi

    - Vóc dáng của đứa trẻ này thấp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. kích thước

也可以用来形容物体的高度或长度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这棵树 zhèkēshù 个子 gèzi 不小 bùxiǎo

    - Kích thước cái cây này không nhỏ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 的 de 个子 gèzi 有点 yǒudiǎn 大 dà

    - Kích thước của bộ đồ này hơi lớn.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 桌子 zhuōzi 个子 gèzi 适中 shìzhōng

    - Chiếc bàn này có kích thước trung bình.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 个子

  • volume volume

    - 一个 yígè 叫做 jiàozuò 法兰克 fǎlánkè · 阿尔伯特 āěrbótè · 辛纳屈 xīnnàqū 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - Một người tên là Francis Albert Sinatra.

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 焚毁 fénhuǐ 了 le 半个 bànge 村子 cūnzi 的 de 民房 mínfáng

    - một đám cháy lớn đã thiêu rụi phân nửa nhà dân trong làng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 别占座 biézhànzuò , 您 nín 给 gěi 个 gè 面子 miànzi !

    - Không ăn đừng chiếm chỗ, ngài nể mặt chút đi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 句子 jùzi 他 tā 也 yě 没 méi 写 xiě 出来 chūlái

    - Một câu cậu ta cũng viết không ra.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao