个人防护装备 gèrén fánghù zhuāngbèi
volume volume

Từ hán việt: 【cá nhân phòng hộ trang bị】

Đọc nhanh: 个人防护装备 (cá nhân phòng hộ trang bị). Ý nghĩa là: thiết bị bảo hộ cá nhân.

Ý Nghĩa của "个人防护装备" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

个人防护装备 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiết bị bảo hộ cá nhân

individual protective equipment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 个人防护装备

  • volume volume

    - 盔甲 kuījiǎ 是 shì 战士 zhànshì 的 de 重要 zhòngyào 防护 fánghù 装备 zhuāngbèi

    - Áo giáp là trang bị bảo vệ quan trọng của chiến sĩ.

  • volume volume

    - 平板 píngbǎn 是 shì 装修 zhuāngxiū 工人 gōngrén 必备 bìbèi 的 de 工具 gōngjù

    - Máy mài phẳng là công cụ cần thiết của thợ xây dựng.

  • volume volume

    - 法律 fǎlǜ 保护 bǎohù 每个 měigè 人 rén 的 de 权利 quánlì

    - Pháp luật bảo vệ quyền lợi của mỗi người.

  • volume volume

    - 保护环境 bǎohùhuánjìng 需 xū 每个 měigè 人 rén 积极参与 jījícānyù

    - Việc bảo vệ môi trường đòi hỏi mọi người phải tích cực tham gia .

  • volume volume

    - 45 名 míng 精兵 jīngbīng 渡江 dùjiāng 作战 zuòzhàn , 敌人 dírén 建立 jiànlì 防守 fángshǒu 攻势 gōngshì , 做好 zuòhǎo 作战 zuòzhàn 准备 zhǔnbèi

    - 45 chiến sĩ tinh nhuệ vượt sông chiến đấu, địch lập trận địa phòng ngự và chuẩn bị xung trận.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 男人 nánrén 是 shì 一个 yígè 浪漫 làngmàn 的 de 人 rén , 经常 jīngcháng 为 wèi 她 tā 准备 zhǔnbèi 惊喜 jīngxǐ

    - Chồng của cô ấy là một người lãng mạn, thường xuyên chuẩn bị những bất ngờ cho cô ấy

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 武器 wǔqì 可以 kěyǐ 装备 zhuāngbèi 一个 yígè 营 yíng

    - số vũ khí này có thể trang bị cho một tiểu đoàn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 的 de 年貌 niánmào 和 hé 服装 fúzhuāng , 我 wǒ 记得 jìde 很 hěn 清楚 qīngchu

    - tuổi tác, diện mạo và trang phục của người này tôi còn nhớ rất rõ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao