两边 liǎngbiān
volume volume

Từ hán việt: 【lưỡng biên】

Đọc nhanh: 两边 (lưỡng biên). Ý nghĩa là: hai bên, hai bên; hai hướng; hai nơi, hai bên; hai phía; hai phương diện. Ví dụ : - 这张纸两边长短不齐。 tờ giấy này hai bên bị so le.. - 这间屋子两边有窗户, 光线很好。 căn phòng này hai bên đều có cửa sổ, ánh sáng rất tốt.. - 老大娘常常两边走动, 看望两个外孙女儿。 bà cụ cứ đi đi lại lại cả hai bên thăm nom hai đứa cháu ngoại.

Ý Nghĩa của "两边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

两边 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hai bên

物体的两个边儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 张纸 zhāngzhǐ 两边 liǎngbian 长短不齐 chángduǎnbùqí

    - tờ giấy này hai bên bị so le.

✪ 2. hai bên; hai hướng; hai nơi

两个方向或地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 屋子 wūzi 两边 liǎngbian 有 yǒu 窗户 chuānghu , 光线 guāngxiàn 很 hěn 好 hǎo

    - căn phòng này hai bên đều có cửa sổ, ánh sáng rất tốt.

  • volume volume

    - 老大娘 lǎodàniáng 常常 chángcháng 两边 liǎngbian 走动 zǒudòng , 看望 kànwàng 两个 liǎnggè 外孙女儿 wàisūnnǚer

    - bà cụ cứ đi đi lại lại cả hai bên thăm nom hai đứa cháu ngoại.

✪ 3. hai bên; hai phía; hai phương diện

双方; 两方面

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 两边

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 这 zhè 张纸 zhāngzhǐ 两边 liǎngbian 长短不齐 chángduǎnbùqí

    - tờ giấy này hai bên bị so le.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 妇人 fùrén 都 dōu 在 zài 他 tā 的 de 坟边 fénbiān 哭泣 kūqì

    - Cả hai người phụ nữ đều khóc trước mộ anh.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 很多 hěnduō 人家 rénjiā 都 dōu 在 zài 门 mén 两边 liǎngbian 贴 tiē 对联 duìlián

    - Vào ngày xuân ( Tết) rất nhiều nhà đều tại hai bên cửa dán câu đối.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 虎牙 hǔyá 朝 cháo 两边 liǎngbian 支 zhī 着 zhe

    - Hai chiếc răng hổ nhô ra hai bên.

  • volume volume

    - 右手 yòushǒu 边儿 biāner 还 hái 差 chà 两层 liǎngcéng 砖 zhuān , 先 xiān 找平 zhǎopíng 了 le 再 zài 一起 yìqǐ 往上 wǎngshàng 砌 qì

    - bên tay phải còn thiếu hai hàng gạch, hãy xây cho bằng đi, sau đó sẽ xây cao lên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老张 lǎozhāng 的 de 耳边 ěrbiān 喳喳 chācha 了 le 两句 liǎngjù

    - anh ta thì thầm mấy câu vào tai anh Trương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao