两边倒 liǎngbiān dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lưỡng biên đảo】

Đọc nhanh: 两边倒 (lưỡng biên đảo). Ý nghĩa là: nghiêng ngả; ngả về cả hai phía.

Ý Nghĩa của "两边倒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

两边倒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghiêng ngả; ngả về cả hai phía

形容动摇不定, 缺乏坚定的立场和主张

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 两边倒

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两家 liǎngjiā 做 zuò 亲 qīn , 倒 dào 是 shì 门当户对 méndànghùduì

    - hai nhà họ kết thông gia, môn đăng hộ đối.

  • volume volume

    - 两岸 liǎngàn 的 de 林丛 líncóng , 一望无边 yīwàngwúbiān

    - cây rừng ở hai bên bờ nhìn không hết nỗi.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 卧倒 wòdǎo 在 zài 路边 lùbiān

    - Bệnh nhân ngã xuống bên đường.

  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 妇人 fùrén 都 dōu 在 zài 他 tā 的 de 坟边 fénbiān 哭泣 kūqì

    - Cả hai người phụ nữ đều khóc trước mộ anh.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 倒替 dǎotì 着 zhe 看护 kānhù 病人 bìngrén

    - hai người thay phiên nhau chăm sóc người bệnh.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 不 bù 多 duō , 虽然 suīrán 只 zhǐ 两间 liǎngjiān 房子 fángzi , 倒 dào 也 yě 宽宽绰绰 kuānkuānchuòchuò 的 de

    - người không đông, tuy chỉ có hai gian phòng nhưng cũng rộng rãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao