两公婆 liǎng gōngpó
volume volume

Từ hán việt: 【lưỡng công bà】

Đọc nhanh: 两公婆 (lưỡng công bà). Ý nghĩa là: hai ông bà (hai vợ chồng).

Ý Nghĩa của "两公婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

两公婆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hai ông bà (hai vợ chồng)

指夫妻俩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 两公婆

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 两 liǎng 公斤 gōngjīn 苹果 píngguǒ

    - Anh ấy đưa cho tôi hai cân táo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 体重增加 tǐzhòngzēngjiā 了 le 两 liǎng 公斤 gōngjīn

    - Cân nặng của anh ấy đã tăng 2 kg.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 公用 gōngyòng 一个 yígè 厨房 chúfáng

    - nhà bếp này hai nhà sử dụng chung.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 两旁 liǎngpáng 是 shì 树 shù

    - Hai bên đường quốc lộ có cây.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 公司 gōngsī 将 jiāng 于 yú 下 xià 月 yuè 合并 hébìng

    - Hai công ty sẽ sáp nhập vào tháng sau.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 公共汽车 gōnggòngqìchē 预计 yùjì 晚点 wǎndiǎn 约 yuē 两 liǎng 小时 xiǎoshí

    - Xe buýt dự kiến ​​sẽ bị trễ khoảng hai giờ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小时 xiǎoshí 他 tā 能 néng 跑 pǎo 5 公里 gōnglǐ

    - Anh ấy có thể chạy 5 km trong hai giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao