丝儿 sī er
volume volume

Từ hán việt: 【ty nhi】

Đọc nhanh: 丝儿 (ty nhi). Ý nghĩa là: sợi. Ví dụ : - 萝卜丝儿。 sơ củ cải.. - 她想到孩子们都长大成人,能为祖国尽力,心里甜丝丝儿的。 bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.

Ý Nghĩa của "丝儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丝儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sợi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 萝卜丝 luóbosī 儿 ér

    - sơ củ cải.

  • volume volume

    - 她 tā 想到 xiǎngdào 孩子 háizi 们 men 都 dōu 长大成人 zhǎngdàchéngrén , 能为 néngwéi 祖国 zǔguó 尽力 jìnlì , 心里 xīnli 甜丝丝 tiánsīsī 儿 ér 的 de

    - bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丝儿

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 萝卜 luóbo 擦 cā 成丝儿 chéngsīér

    - Bạn nạo củ cải thành sợi.

  • volume volume

    - 螺丝钉 luósīdīng 儿 ér

    - cái đinh ốc; cái ốc vít

  • volume volume

    - 从 cóng 门缝 ménfèng 儿里 érlǐ 透出 tòuchū 一丝 yīsī 光 guāng

    - Từ khe cửa sổ lóe ra một tia sáng.

  • volume volume

    - 萝卜丝 luóbosī 儿 ér

    - sơ củ cải.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 菜 cài 甜丝丝 tiánsīsī 儿 ér 的 de , 很 hěn 好吃 hǎochī

    - món này ngọt, ăn rất ngon.

  • volume volume

    - 这 zhè 螺丝帽 luósīmào 儿 ér 太紧 tàijǐn 了 le

    - Nút ốc vít này chặt quá rồi.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 螺丝 luósī 的 de 母儿 mǔér 毛 máo 了 le

    - Lỗ ốc vít này trờn rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 想到 xiǎngdào 孩子 háizi 们 men 都 dōu 长大成人 zhǎngdàchéngrén , 能为 néngwéi 祖国 zǔguó 尽力 jìnlì , 心里 xīnli 甜丝丝 tiánsīsī 儿 ér 的 de

    - bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao