咸丝丝儿 xián sī sī er
volume volume

Từ hán việt: 【hàm ty ty nhi】

Đọc nhanh: 咸丝丝儿 (hàm ty ty nhi). Ý nghĩa là: biến thể erhua của 鹹絲絲 | 咸丝丝.

Ý Nghĩa của "咸丝丝儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咸丝丝儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể erhua của 鹹絲絲 | 咸丝丝

erhua variant of 鹹絲絲|咸丝丝 [xián sī sī]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咸丝丝儿

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 萝卜 luóbo 擦 cā 成丝儿 chéngsīér

    - Bạn nạo củ cải thành sợi.

  • volume volume

    - 螺丝钉 luósīdīng 儿 ér

    - cái đinh ốc; cái ốc vít

  • volume volume

    - 从 cóng 门缝 ménfèng 儿里 érlǐ 透出 tòuchū 一丝 yīsī 光 guāng

    - Từ khe cửa sổ lóe ra một tia sáng.

  • volume volume

    - 萝卜丝 luóbosī 儿 ér

    - sơ củ cải.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 菜 cài 甜丝丝 tiánsīsī 儿 ér 的 de , 很 hěn 好吃 hǎochī

    - món này ngọt, ăn rất ngon.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 螺丝 luósī 的 de 母儿 mǔér 毛 máo 了 le

    - Lỗ ốc vít này trờn rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 活儿 huóer 细如 xìrú 发丝 fàsī

    - Đó là chiều rộng của một sợi tóc.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 炒 chǎo 肉丝 ròusī 儿 ér

    - Cô ấy đang xào thịt sợi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Giảm , Hàm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHMR (戈竹一口)
    • Bảng mã:U+54B8
    • Tần suất sử dụng:Cao