东门礁 dōng mén jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【đông môn tiêu】

Đọc nhanh: 东门礁 (đông môn tiêu). Ý nghĩa là: Đá Hu-gơ.

Ý Nghĩa của "东门礁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

东门礁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đá Hu-gơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东门礁

  • volume volume

    - 只见 zhījiàn 门外 ménwài 一个 yígè 人 rén 探头探脑 tàntóutànnǎo , 东张西望 dōngzhāngxīwàng

    - chỉ thấy ngoài cửa có người thò đầu ra nhìn qua nhìn lại.

  • volume volume

    - 他剔 tātī 门缝 ménfèng 的 de 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang gẩy thứ gì đó trong kẽ cửa.

  • volume volume

    - 坐在 zuòzài 正前方 zhèngqiánfāng 地面 dìmiàn 的 de 正是 zhèngshì 东方 dōngfāng 亦 yì 与 yǔ 各门派 gèménpài 掌门 zhǎngmén

    - Người ngồi hướng chính diện với Dongfang Yi là những người đứng đầu đến từ những môn phái khác nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家 jiā 对 duì 门 mén 新 xīn 搬 bān 来 lái 一家 yījiā 广东 guǎngdōng 人 rén

    - đối diện nhà tôi mới dọn đến một gia đình người Quảng Đông.

  • volume volume

    - 他 tā 敲门 qiāomén 找 zhǎo 房东 fángdōng

    - Anh ấy gõ cửa tìm chủ nhà.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 迤西 yíxī 是 shì 中山公园 zhōngshāngōngyuán , 迤东 yídōng 是 shì 劳动人民文化宫 láodòngrénmínwénhuàgōng

    - phía tây Thiên An Môn là công viên Trung Sơn, phía đông là Cung văn hoá nhân dân lao động.

  • volume volume

    - 关 guān 好 hǎo 门窗 ménchuāng , 省得 shěngde 被 bèi 偷东西 tōudōngxī

    - Đóng cửa sổ cẩn thận, để tránh bị trộm.

  • volume volume

    - 他 tā 出门 chūmén 去 qù 买 mǎi 东西 dōngxī 了 le

    - Anh ấy ra ngoài mua đồ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MROGF (一口人土火)
    • Bảng mã:U+7901
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao