东成西就 dōng chéng xī jiù
volume volume

Từ hán việt: 【đông thành tây tựu】

Đọc nhanh: 东成西就 (đông thành tây tựu). Ý nghĩa là: Mọi mặt thành công. Ví dụ : - 国庆楼市上演“东成西就”。 Tiết mục biểu diễn tỏng ngày quốc khánh diễn ra thanh công về mọi mặt.

Ý Nghĩa của "东成西就" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

东成西就 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mọi mặt thành công

Ví dụ:
  • volume volume

    - 国庆 guóqìng 楼市 lóushì 上演 shàngyǎn 东成西就 dōngchéngxījiù

    - Tiết mục biểu diễn tỏng ngày quốc khánh diễn ra thanh công về mọi mặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东成西就

  • volume volume

    - 把 bǎ 东西 dōngxī 归置 guīzhì 归置 guīzhì , 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 动身 dòngshēn 了 le

    - sắp xếp đồ đạc, lập tức khởi hành.

  • volume volume

    - 他 tā 收拾 shōushí 好 hǎo 东西 dōngxī 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy thu dọn đồ đạc xong liền rời đi.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 相应 xiāngyìng 的 de 措施 cuòshī , 计划 jìhuà 就 jiù 会 huì 成为 chéngwéi 架空 jiàkōng 的 de 东西 dōngxī

    - không có biện pháp tương ứng, thì kế hoạch sẽ thành không tưởng.

  • volume volume

    - 国庆 guóqìng 楼市 lóushì 上演 shàngyǎn 东成西就 dōngchéngxījiù

    - Tiết mục biểu diễn tỏng ngày quốc khánh diễn ra thanh công về mọi mặt.

  • volume volume

    - 她 tā 成年 chéngnián 东跑西颠 dōngpǎoxīdiān , 没有 méiyǒu 个 gè 定址 dìngzhǐ

    - quanh năm cô ấy bôn ba đây đó, không có nơi ở cố định.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 塞进 sāijìn 箱子 xiāngzi 里 lǐ 后 hòu 就 jiù 走出 zǒuchū 房间 fángjiān 去 qù

    - Sau khi anh ta nhét tất cả đồ đạc vào trong vali thì ra khỏi phòng

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 喜欢 xǐhuan 贾 jiǎ 东西 dōngxī

    - Anh ấy thích buôn bán từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 放下 fàngxià 东西 dōngxī , 回身 huíshēn 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy bỏ đồ đạc xuống, quay người đi rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao