东北话 dōngběi huà
volume volume

Từ hán việt: 【đông bắc thoại】

Đọc nhanh: 东北话 (đông bắc thoại). Ý nghĩa là: Phương ngữ đông bắc. Ví dụ : - 我们能一起交流英文和汉文吗,虽然我不会东北话。 Chúng ta có thể cùng nhau giao lưu tiếng anh và tiếng hán không, mặc dù tôi không biết tiếng phương đông.

Ý Nghĩa của "东北话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

东北话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phương ngữ đông bắc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 能 néng 一起 yìqǐ 交流 jiāoliú 英文 yīngwén 和 hé 汉文 hànwén 吗 ma 虽然 suīrán 我 wǒ 不会 búhuì 东北 dōngběi 话 huà

    - Chúng ta có thể cùng nhau giao lưu tiếng anh và tiếng hán không, mặc dù tôi không biết tiếng phương đông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东北话

  • volume volume

    - 东北 dōngběi 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 粮仓 liángcāng

    - Đông Bắc Trung Quốc là vựa lúa của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 东北 dōngběi 抗日 kàngrì 联军 liánjūn

    - liên quân Đông Bắc kháng Nhật.

  • volume volume

    - 东北 dōngběi 的 de 夏天 xiàtiān 不热 bùrè

    - Mùa hè ở Đông Bắc không nóng.

  • volume volume

    - 他 tā 有点 yǒudiǎn 东北 dōngběi 味儿 wèier

    - Anh ấy có chút giọng Đông Bắc.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 听 tīng 来 lái 、 上海 shànghǎi 话 huà 和 hé 北京 běijīng 话 huà 几乎 jīhū 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Đối với tôi, cuộc sống ở Thượng Hải và cuộc sống ở Bắc Kinh gần như hoàn toàn không giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 像 xiàng 有 yǒu 什么 shénme 东西 dōngxī 哽噎 gěngyē 住 zhù , 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 能 néng 一起 yìqǐ 交流 jiāoliú 英文 yīngwén 和 hé 汉文 hànwén 吗 ma 虽然 suīrán 我 wǒ 不会 búhuì 东北 dōngběi 话 huà

    - Chúng ta có thể cùng nhau giao lưu tiếng anh và tiếng hán không, mặc dù tôi không biết tiếng phương đông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 北›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+3 nét)
    • Pinyin: Běi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LMP (中一心)
    • Bảng mã:U+5317
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao