丘脑损伤 qiūnǎo sǔnshāng
volume volume

Từ hán việt: 【khâu não tổn thương】

Đọc nhanh: 丘脑损伤 (khâu não tổn thương). Ý nghĩa là: tổn thương đồi thị.

Ý Nghĩa của "丘脑损伤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丘脑损伤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổn thương đồi thị

thalamic lesions

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丘脑损伤

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 不会 búhuì 有 yǒu 永久性 yǒngjiǔxìng 损伤 sǔnshāng

    - Chúng ta đang nói về thiệt hại vĩnh viễn ở đây.

  • volume volume

    - 大规模 dàguīmó 的 de 骨 gǔ 损伤 sǔnshāng

    - Tổn thương xương lan rộng

  • volume volume

    - 轻微 qīngwēi 刮花 guāhuā 的 de 漆面 qīmiàn 损伤 sǔnshāng 部位 bùwèi 是 shì 在 zài 面漆 miànqī 的 de 表层 biǎocéng , 可以 kěyǐ 通过 tōngguò 打蜡 dǎlà 完全 wánquán 修复 xiūfù

    - Vết sơn bị xước nhẹ nằm trên bề mặt của lớp sơn phủ và có thể được sửa chữa hoàn toàn bằng cách tẩy lông

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这些 zhèxiē 事 shì 大伤脑筋 dàshāngnǎojīn

    - Anh ấy vì những chuyện này mà nhức hết cả óc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 何苦 hékǔ 在 zài 这些 zhèxiē 小事 xiǎoshì 上 shàng 伤脑筋 shāngnǎojīn

    - Anh cần gì phải khổ sở vì những việc vặt ấy?

  • volume volume

    - 打骂 dǎmà 孩子 háizi , 会 huì 损伤 sǔnshāng 他们 tāmen 的 de 自尊心 zìzūnxīn

    - Đánh mắng trẻ con, sẽ làm tổn thương sự tự tôn của chúng.

  • volume volume

    - 口气 kǒuqì 要 yào 像 xiàng 不 bù 想要 xiǎngyào 脑损伤 nǎosǔnshāng 的 de 人 rén

    - Nói như người không muốn hại não.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 这样 zhèyàng 弱 ruò 的 de 光线 guāngxiàn 下 xià 看书 kànshū 会 huì 损伤 sǔnshāng 视力 shìlì 的 de

    - Đọc sách dưới ánh sáng yếu như vậy sẽ gây tổn thương cho thị lực của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Khiêu , Khâu
    • Nét bút:ノ丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OM (人一)
    • Bảng mã:U+4E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 损›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Tổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRBO (手口月人)
    • Bảng mã:U+635F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao