且慢 qiěmàn
volume volume

Từ hán việt: 【thả mạn】

Đọc nhanh: 且慢 (thả mạn). Ý nghĩa là: khoan đã; hãy khoan. Ví dụ : - 且慢,听我把话说完。 khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.

Ý Nghĩa của "且慢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

且慢 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoan đã; hãy khoan

暂时慢着 (含阻止意)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 且慢 qiěmàn , 听 tīng 我 wǒ 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 且慢

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 要 yào 守业 shǒuyè , 而且 érqiě 要 yào 创业 chuàngyè

    - không những giữ gìn sự nghiệp của thế hệ đi trước mà còn sáng tạo ra cái mới.

  • volume volume

    - 且 qiě 谈且 tánqiě 走 zǒu

    - Vừa đi vừa nói.

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 且说 qiěshuō 且 qiě 吃 chī

    - Vừa ăn vừa nói.

  • volume volume

    - 且 qiě 等 děng 他 tā 回来 huílai 再 zài 决定 juédìng

    - Tạm đợi anh ấy về rồi quyết định.

  • volume volume

    - 且慢 qiěmàn , 听 tīng 我 wǒ 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.

  • volume volume

    - 且 qiě 等 děng 一下 yīxià , 她 tā 快 kuài 来 lái 了 le

    - đợi một lát, cô ấy sắp tới rồi

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 后 hòu , 天气 tiānqì 慢慢 mànmàn 凉 liáng 上来 shànglái

    - sau tết trung thu, thời tiết lạnh dần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 且›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Cú , Jū , Qiě
    • Âm hán việt: Thư , Thả , Tồ
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BM (月一)
    • Bảng mã:U+4E14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao