不适当 bù shìdàng
volume volume

Từ hán việt: 【bất thích đương】

Đọc nhanh: 不适当 (bất thích đương). Ý nghĩa là: không thỏa đáng, không thích hợp.

Ý Nghĩa của "不适当" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不适当 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không thỏa đáng

inadequate

✪ 2. không thích hợp

unfit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不适当

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 适于 shìyú 种 zhǒng 花生 huāshēng 的 de 地 dì 用来 yònglái 种 zhǒng 棉花 miánhua , 当然 dāngrán 不合算 bùhésuàn

    - đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải,

  • volume volume

    - 您 nín 当 dāng 发起人 fāqǐrén 最合适 zuìhéshì , 不必 bùbì 谦让 qiānràng 了 le

    - anh làm

  • volume volume

    - 急切 jíqiè 间 jiān 找不着 zhǎobuzháo 适当 shìdàng 的 de 人 rén

    - trong khi vội vã, không tìm được người thích hợp.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 词 cí 搭配 dāpèi 得 dé 不 bù 适当 shìdàng

    - Hai từ này đi với nhau không hợp.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 当初 dāngchū 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 说 shuō 的 de

    - Phải, lúc đầu anh ta nói như vậy đấy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 做事 zuòshì 应该 yīnggāi 敢作敢当 gǎnzuògǎndāng 不 bù 应该 yīnggāi 推三阻四 tuīsānzǔsì

    - Một người làm việc nên dám làm dám chịu, không nên một mực từ chối.

  • volume volume

    - 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng , 使 shǐ 我 wǒ 找不出 zhǎobùchū 适当 shìdàng 的 de 字眼 zìyǎn 来 lái 形容 xíngróng

    - trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao