不谢 bù xiè
volume volume

Từ hán việt: 【bất tạ】

Đọc nhanh: 不谢 (bất tạ). Ý nghĩa là: không có gì; không cần cảm ơn. Ví dụ : - 不谢!我们是邻居啊! Không có gì, chúng ta là hàng xóm mà.. - 不谢, 你是我的朋友。 Không có gì, cậu là bạn của tớ.

Ý Nghĩa của "不谢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不谢 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có gì; không cần cảm ơn

用于回应他人的感谢或道谢

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不谢 bùxiè ! 我们 wǒmen 是 shì 邻居 línjū 啊 a !

    - Không có gì, chúng ta là hàng xóm mà.

  • volume volume

    - 不谢 bùxiè 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Không có gì, cậu là bạn của tớ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不谢

  • volume volume

    - 不 bù 填 tián 了 le 谢谢 xièxie 我 wǒ 已经 yǐjīng 吃饱喝足 chībǎohēzú 了 le

    - Không cần thêm nữa, cám ơn, tôi đã ăn và uống đủ rồi.

  • volume volume

    - 不谢 bùxiè ! 我们 wǒmen 是 shì 邻居 línjū 啊 a !

    - Không có gì, chúng ta là hàng xóm mà.

  • volume volume

    - 不用谢 bùyòngxiè 我们 wǒmen 是 shì 邻居 línjū 啊 a !

    - Không có gì, chúng mình là hàng xóm mà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 根本 gēnběn 不 bù 认识 rènshí 谢尔盖 xièěrgài

    - Bạn không biết Sergei.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 看看 kànkàn 能 néng 不能 bùnéng 找到 zhǎodào 谢赫 xièhè · 哈桑 hāsāng 的 de 信息 xìnxī

    - Tôi sẽ đi và xem những gì tôi có thể tìm hiểu về Sheikh Hassan.

  • volume volume

    - 不用谢 bùyòngxiè 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Không cần cảm ơn! Anh là bạn tôi mà.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 简直 jiǎnzhí 不 bù 知道 zhīdào 怎样 zěnyàng 答谢 dáxiè 你们 nǐmen 的 de 热情 rèqíng 招待 zhāodài

    - chúng tôi không biết làm sao để đền đáp sự tiếp đãi nồng nhiệt của các bạn.

  • volume volume

    - 绢花 juànhuā 是 shì 不会 búhuì 凋谢 diāoxiè 的 de

    - Hoa giả sẽ không tàn được

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao