不碎玻璃 bù suì bōlí
volume volume

Từ hán việt: 【bất toái pha ly】

Đọc nhanh: 不碎玻璃 (bất toái pha ly). Ý nghĩa là: kính chống vỡ hoặc kính an toàn.

Ý Nghĩa của "不碎玻璃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不碎玻璃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính chống vỡ hoặc kính an toàn

shatterproof or safety glass

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不碎玻璃

  • volume volume

    - 那 nà 不是 búshì 我 wǒ 的 de 羊绒 yángróng 窗玻璃 chuāngbōlí 西装 xīzhuāng 吗 ma

    - Đó có phải là chiếc áo khoác ngoài bằng vải cashmere của tôi không?

  • volume volume

    - 玻璃 bōlí 被 bèi 压碎 yāsuì 了 le

    - Thủy tinh bị ép vụn rồi.

  • volume volume

    - 玻璃杯 bōlíbēi 破碎 pòsuì 了 le

    - Cái cốc thủy tinh vỡ tan tành rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 玻璃 bōlí 敲碎 qiāosuì 了 le

    - Anh ấy làm vỡ cái ly rồi.

  • volume volume

    - 玻璃 bōlí 碎渣 suìzhā 到处 dàochù 都 dōu 是 shì

    - Mảnh vụn thủy tinh ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 碎玻璃 suìbōlí 渣 zhā

    - Đường đầy những mảnh kính vụn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玻璃 bōlí 盘子 pánzi 很 hěn 容易 róngyì 碎 suì

    - Chiếc đĩa thủy tinh này dễ vỡ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 往 wǎng 玻璃杯 bōlíbēi 里 lǐ 倒 dào 热水 rèshuǐ 否则 fǒuzé 它会 tāhuì 炸裂 zhàliè 的 de

    - Đừng đổ nước nóng vào những chai thủy tinh hỏng này, nếu không chúng sẽ nổ đó

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Pha
    • Nét bút:一一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGDHE (一土木竹水)
    • Bảng mã:U+73BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 璃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+10 nét)
    • Pinyin: Lī , Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lê
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYUB (一土卜山月)
    • Bảng mã:U+7483
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao