不真 bù zhēn
volume volume

Từ hán việt: 【bất chân】

Đọc nhanh: 不真 (bất chân). Ý nghĩa là: mong manh. Ví dụ : - 看不真切 nhìn không rõ. - 记不真确 nhớ không rõ

Ý Nghĩa của "不真" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不真 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mong manh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 不 bù 真切 zhēnqiè

    - nhìn không rõ

  • volume volume

    - 记 jì 不 bù 真确 zhēnquè

    - nhớ không rõ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不真

  • volume volume

    - 书 shū 明明 míngmíng 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng , 怎么 zěnme 忽然 hūrán 不见 bújiàn 了 le , 真是 zhēnshi 活见鬼 huójiànguǐ

    - sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 大 dà 秋 qiū 真不错 zhēnbùcuò

    - thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.

  • volume volume

    - 不是 búshì 真的 zhēnde 独角兽 dújiǎoshòu

    - Nó không phải là một con kỳ lân thực sự.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 待 dài 你 nǐ 可 kě 真不错 zhēnbùcuò

    - Mọi người đối xử với anh thật tốt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 摸鱼 mōyú , 要 yào 认真 rènzhēn 工作 gōngzuò !

    - Đừng có lười biếng, hãy làm việc nghiêm túc!

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • - 不会 búhuì 吧 ba ! 这 zhè 不 bù 可能 kěnéng 是 shì 真的 zhēnde !

    - Không phải chứ! Đây không thể là sự thật!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao