不清 bù qīng
volume volume

Từ hán việt: 【bất thanh】

Đọc nhanh: 不清 (bất thanh). Ý nghĩa là: không rõ. Ví dụ : - 这并不是我不清楚的地方 Không phải điều tôi không rõ ràng.

Ý Nghĩa của "不清" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不清 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không rõ

unclear

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 并 bìng 不是 búshì 我 wǒ 不 bù 清楚 qīngchu 的 de 地方 dìfāng

    - Không phải điều tôi không rõ ràng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不清

  • volume volume

    - 二尖瓣 èrjiānbàn 看不清楚 kànbùqīngchu

    - Tôi không thể hình dung được van hai lá.

  • volume volume

    - 不清不楚 bùqīngbùchǔ

    - chẳng rõ ràng gì

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 大雨 dàyǔ , 辨不清 biànbùqīng 方位 fāngwèi

    - mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng.

  • volume volume

    - 他 tā 落选 luòxuǎn 的 de 原因 yuányīn 似乎 sìhū 并 bìng 不 bù 清楚 qīngchu

    - Lý do anh ấy không được chọn có vẻ không rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 产品 chǎnpǐn 流程 liúchéng 不 bù 清楚 qīngchu

    - Anh ấy không hiểu rõ về quy trình sản phẩm

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 你 nǐ 用不着 yòngbuzháo 再 zài 替 tì 他 tā 打掩护 dǎyǎnhù 了 le

    - sự việc đã điều tra rõ ràng, anh không thể nào bao che cho nó nữa đâu.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 他 tā 在生活上 zàishēnghuóshàng 过于 guòyú 奉行 fèngxíng 清教徒 qīngjiàotú 式 shì 的 de 原则 yuánzé , 所以 suǒyǐ 不能 bùnéng 领略 lǐnglüè 跳舞 tiàowǔ 的 de 乐趣 lèqù

    - Anh ta quá chú trọng vào nguyên tắc kiểu Cộng Đoàn Cục sạch trong cuộc sống, vì vậy không thể thưởng thức niềm vui khi nhảy múa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao