不是吃素的 bùshì chīsù de
volume volume

Từ hán việt: 【bất thị cật tố đích】

Đọc nhanh: 不是吃素的 (bất thị cật tố đích). Ý nghĩa là: không được ba hoa với, được tính toán với.

Ý Nghĩa của "不是吃素的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不是吃素的 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không được ba hoa với

not to be trifled with

✪ 2. được tính toán với

to be reckoned with

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不是吃素的

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 来 lái 这里 zhèlǐ 的 de 人 rén 不是 búshì 为了 wèile 来 lái 吃 chī 罗望子 luówàngzǐ 蘸 zhàn 酱 jiàng

    - Không có ai đến đây để thưởng thức nước chấm me.

  • volume volume

    - 雌激素 cíjīsù 是 shì 不会 búhuì 瞬间 shùnjiān 奏效 zòuxiào 的 de

    - Không có cách nào estrogen hoạt động nhanh như vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 从小 cóngxiǎo 嘴刁 zuǐdiāo , 总是 zǒngshì 这 zhè 不吃 bùchī , 那 nà 不吃 bùchī 的 de

    - từ nhỏ cô ấy đã kén ăn, luôn luôn không ăn cái này, không ăn cái kia.

  • volume volume

    - 那 nà 只不过 zhǐbùguò 是 shì 次要 cìyào 的 de 因素 yīnsù

    - Đó chỉ là yếu tố phụ.

  • volume volume

    - 令 lìng 我 wǒ 吃惊 chījīng 的 de 是 shì , 这些 zhèxiē 人 rén 不顾后果 bùgùhòuguǒ , 到处 dàochù 乱 luàn 贴 tiē 小 xiǎo 广告 guǎnggào

    - Điều làm tôi ngạc nhiên là những người này dán quảng cáo khắp nơi mà không quan tâm đến hậu quả.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 总是 zǒngshì 让 ràng 我 wǒ 干 gàn 吃力不讨好 chīlìbùtǎohǎo 的 de 活 huó

    - Sếp luôn yêu cầu tôi làm những công việc chả nên công cán gì .

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 强扭的瓜不甜 qiángniǔdeguābùtián , 但是 dànshì 本人 běnrén 就是 jiùshì 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 甜瓜 tiánguā

    - Tôi biết rằng dưa hái sớm không ngọt, nhưng tôi không thích dưa hấu ngọt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao