不是东西 bùshì dōngxī
volume volume

Từ hán việt: 【bất thị đông tây】

Đọc nhanh: 不是东西 (bất thị đông tây). Ý nghĩa là: (derog.) trở thành một người-chẳng-có-gì-gì-cả, không tốt, không ai có giá trị.

Ý Nghĩa của "不是东西" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不是东西 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (derog.) trở thành một người-chẳng-có-gì-gì-cả

(derog.) to be a good-for-nothing

✪ 2. không tốt

no-good

✪ 3. không ai có giá trị

worthless nobody

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不是东西

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 什 shén 麽 mó 东西 dōngxī 也 yě 没 méi 被 bèi 偷 tōu 那 nà 不过 bùguò 是 shì 掩饰 yǎnshì 罢了 bàle

    - Cô ấy nói rằng không có gì bị đánh cắp, đó chỉ là cách che đậy thôi.

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 无用 wúyòng 的 de 东西 dōngxī , 不 bù 一定 yídìng 是 shì 废物 fèiwù

    - Những thứ vô ích đối với bản thân không hẳn là đồ bỏ đi.

  • volume volume

    - 伟大 wěidà 的 de 演讲 yǎnjiǎng 能力 nénglì 并 bìng 不是 búshì 我们 wǒmen 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 东西 dōngxī

    - Khả năng trở thành một diễn giả giỏi không phải là khả năng bẩm sinh của chúng ta.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 乜 miē 东西 dōngxī ? 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào

    - Đây là cái gì? Tôi không biết.

  • volume volume

    - 语言 yǔyán 这 zhè 东西 dōngxī 不是 búshì 随便 suíbiàn 可以 kěyǐ 学好 xuéhǎo 的 de , 非 fēi 下苦功 xiàkǔgōng 不可 bùkě

    - ngôn ngữ không dễ học, không khổ công là không được đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 买 mǎi 东西 dōngxī 买 mǎi 回 huí 的 de 东西 dōngxī 好多 hǎoduō 是 shì 滥竽充数 lànyúchōngshù 的 de

    - Anh ấy không biết mua đồ, những thứ mà anh ấy mua về đều thật giả lẫn lộn.

  • volume volume

    - 他 tā 手艺 shǒuyì 是 shì 高明 gāomíng 、 做 zuò 出来 chūlái 的 de 东西 dōngxī 就是 jiùshì 不 bù 一样 yīyàng

    - tay nghề của ông ta thật cao siêu, mấy thứ làm ra không cái nào giống cái nào

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 黑压压 hēiyāyā 的 de 一片 yīpiàn , 看不清 kànbùqīng 是 shì 些 xiē 什么 shénme 东西 dōngxī

    - Xa xa, một dải đen nghịt, nhìn không rõ là vật gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao