不成比例 bùchéng bǐlì
volume volume

Từ hán việt: 【bất thành bí lệ】

Đọc nhanh: 不成比例 (bất thành bí lệ). Ý nghĩa là: kém xa; khó bì. Ví dụ : - 前景中的马画得不成比例. Bức tranh con ngựa trong cảnh quan không được vẽ tỷ lệ.

Ý Nghĩa của "不成比例" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不成比例 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kém xa; khó bì

指数量或大小等方面差得很远,不能相比

Ví dụ:
  • volume volume

    - 前景 qiánjǐng 中 zhōng 的 de 马画 mǎhuà 得 dé 不成比例 bùchéngbǐlì

    - Bức tranh con ngựa trong cảnh quan không được vẽ tỷ lệ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不成比例

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 不好 bùhǎo , 所以 suǒyǐ 总 zǒng 觉得 juéde 自己 zìjǐ 比 bǐ 其他同学 qítātóngxué 矮半截 ǎibànjié 儿 ér 似的 shìde

    - Vì thành tích học tập không tốt nên cậu luôn cảm thấy mình thua kém hơn so với các bạn cùng lớp.

  • volume volume

    - 酬金 chóujīn 将 jiāng 与 yǔ 工作量 gōngzuòliàng 成 chéng 比例 bǐlì

    - Tiền thù lao sẽ tỷ lệ thuận với khối lượng công việc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 比赛 bǐsài 成绩 chéngjì 不错 bùcuò

    - Thành tích thi đấu của chúng ta rất tốt.

  • volume volume

    - 前景 qiánjǐng 中 zhōng 的 de 马画 mǎhuà 得 dé 不成比例 bùchéngbǐlì

    - Bức tranh con ngựa trong cảnh quan không được vẽ tỷ lệ.

  • volume volume

    - 不成体统 bùchéngtǐtǒng

    - không ra thể thống gì

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 愿意 yuànyì 模仿 mófǎng 已有 yǐyǒu 的 de 成例 chénglì

    - cô ta không muốn bắt chước cách làm có sẵn.

  • volume volume

    - 每到 měidào 星期六 xīngqīliù 我们 wǒmen 厂 chǎng 总要 zǒngyào 放场 fàngchǎng 电影 diànyǐng , 这 zhè 差不多 chàbùduō 成 chéng 了 le 定例 dìnglì 了 le

    - cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 例›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMNN (人一弓弓)
    • Bảng mã:U+4F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao