不懂事 bù dǒngshì
volume volume

Từ hán việt: 【bất đổng sự】

Đọc nhanh: 不懂事 (bất đổng sự). Ý nghĩa là: vụng dại. Ví dụ : - 记得那会儿他还是个不懂事的孩子。 nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.

Ý Nghĩa của "不懂事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不懂事 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vụng dại

Ví dụ:
  • volume volume

    - 记得 jìde 那会儿 nàhuìer 他 tā 还是 háishì 个 gè 不懂事 bùdǒngshì 的 de 孩子 háizi

    - nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不懂事

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 我 wǒ 还 hái 年轻 niánqīng , 不懂事 bùdǒngshì

    - Năm đó tôi còn trẻ, chưa hiểu chuyện.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 小 xiǎo , 不懂事 bùdǒngshì , 您 nín 多 duō 担待 dāndài

    - con còn nhỏ, không hiểu việc, anh nên tha thứ cho nó.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 不懂事 bùdǒngshì

    - Anh ấy thật sự không hiểu chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 不懂事 bùdǒngshì , 跟 gēn 他 tā 计较 jìjiào 犯不上 fànbùshàng

    - nó không biết chuyện, so đo với nó không đáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 孩子 háizi 不懂事 bùdǒngshì

    - Con của tôi không hiểu chuyện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 这样 zhèyàng 不懂事 bùdǒngshì ?

    - Tại sao bạn lại không hiểu chuyện như vậy chứ?

  • volume volume

    - 记得 jìde 那会儿 nàhuìer 他 tā 还是 háishì 个 gè 不懂事 bùdǒngshì 的 de 孩子 háizi

    - nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.

  • - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 太 tài 复杂 fùzá 了 le , 我 wǒ 真 zhēn 不 bù 懂 dǒng !

    - Việc này quá phức tạp, tôi thật không hiểu nổi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Dǒng
    • Âm hán việt: Đổng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTHG (心廿竹土)
    • Bảng mã:U+61C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao