不干净 bù gānjìng
volume volume

Từ hán việt: 【bất can tịnh】

Đọc nhanh: 不干净 (bất can tịnh). Ý nghĩa là: lấm lem. Ví dụ : - 桌子怎么擦不干净?你在擦一下吧。 Sao lại không lau sạch được bàn? Cậu lau thêm một lúc đi.. - 吃了不干净的食物容易坏肚子。 ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.

Ý Nghĩa của "不干净" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不干净 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấm lem

Ví dụ:
  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 怎么 zěnme 擦 cā 不 bù 干净 gānjìng ? 你 nǐ 在 zài 擦 cā 一下 yīxià 吧 ba

    - Sao lại không lau sạch được bàn? Cậu lau thêm một lúc đi.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 不 bù 干净 gānjìng 的 de 食物 shíwù 容易 róngyì 坏 huài 肚子 dǔzi

    - ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不干净

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 怎么 zěnme 擦 cā 不 bù 干净 gānjìng ? 你 nǐ 在 zài 擦 cā 一下 yīxià 吧 ba

    - Sao lại không lau sạch được bàn? Cậu lau thêm một lúc đi.

  • volume volume

    - 不干不净 bùgānbùjìng

    - chẳng sạch sẽ gì

  • volume volume

    - 不干不净 bùgānbùjìng , 吃 chī 了 le 长命 chángmìng

    - ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi

  • volume volume

    - 找 zhǎo 不到 búdào 干净 gānjìng 的 de 进路 jìnlù

    - Tôi không thấy một cách tiếp cận rõ ràng.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 洗 xǐ 不 bù 干净 gānjìng 了 le

    - Chiếc áo này không giặt sạch được rồi.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 不 bù 干净 gānjìng 的 de 食物 shíwù 容易 róngyì 坏 huài 肚子 dǔzi

    - ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 窗子 chuāngzi 弄 nòng 干净 gānjìng , 我 wǒ 几乎 jīhū 看不到 kànbúdào 外面 wàimiàn

    - Vui lòng làm sạch cửa sổ, tôi gần như không thể nhìn ra ngoài.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 马上 mǎshàng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 呢 ne ?

    - Tại sao không dọn dẹp phòng cho sạch sẽ chứ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 净›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tịnh
    • Nét bút:丶一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMNSD (戈一弓尸木)
    • Bảng mã:U+51C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao